noun · trang trọng

profession

/prəˈfeʃən/pro·FES·sion

Band 6-7speakingtask2

nghề nghiệp chuyên môn đòi hỏi đào tạo, kỹ năng và chuẩn mực nghề nghiệp

a type of job that requires special training, education, or skill, often with recognized standards

Ví dụ

Many in the medical profession argue that more funding is needed.

Nhiều người trong ngành y cho rằng cần có thêm kinh phí.

Choosing a profession should involve both interest and realistic prospects.

Việc chọn nghề nên cân nhắc cả sở thích và triển vọng thực tế.

She entered the teaching profession after completing her degree.

Cô ấy theo nghề giáo dục sau khi hoàn thành bằng cấp.

Câu mẫu band 8

When advising students I always stress that choosing a profession should balance personal aptitude, job market demand and ethical considerations.

Cụm hay đi cùng

  • medical professionngành y
  • enter the professionbước vào nghề
  • professional ethicsđạo đức nghề nghiệp

Họ từ

professional adjective / nounprofessionally adverbprofession noun

Lỗi thường gặp

I want to be a profession.I want to have a profession. / I want to become a doctor.

Dịch trực tiếp từ 'muốn làm nghề' dễ dẫn tới sai cấu trúc; 'be a profession' sai ngữ pháp vì 'profession' là danh từ trừu tượng, phải dùng 'be a <job>' hoặc 'have a profession'.

She is professional in medicine.She is a professional in medicine. / She is a medical professional.

Thiếu mạo từ hoặc trật từ do dịch từ tiếng Việt; cần 'a professional' khi nói về một người.

Nói sao cho lên band

5job6career7+profession

Đồng nghĩa

vocationthường nhấn mạnh cảm giác 'gọi nghề' hoặc đam mê hơn là chỉ nghề thông thường

careercareer bao hàm quá trình làm việc lâu dài hơn, gồm nhiều vị trí khác nhau trong một lĩnh vực

Dễ nhầm

careercareer chỉ toàn bộ quá trình nghề nghiệp, bao gồm nhiều công việc và thăng tiến

Her career in finance has lasted over twenty years.

jobjob là công việc cụ thể, thường ngắn hạn hoặc vị trí đơn lẻ trong nghề

He changed his job last month but stayed in the same profession.

Mẹo nhớ & gốc từ

pro·FES·sion — FES gợi 'fees' và 'fitness' nhớ rằng nghề chuyên môn thường liên quan tới chuyên môn và thu nhập.

Từ Latin professio 'sự công bố, nghề nghiệp' thông qua tiếng Pháp cổ, liên quan tới việc công khai tuyên bố một nghề.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ