noun · trung tính

workload

UK/ˈwɜːkˌloʊd/US/ˈwɜːrkˌloʊd/WORK·load

Band 6-7speakingtask2

khối lượng công việc phải làm trong một khoảng thời gian

the amount of work assigned to or expected from a person during a period

Ví dụ

Teachers often complain about their heavy workload.

Giáo viên thường than vãn về khối lượng công việc nặng.

We need to reduce his workload so he doesn't burn out.

Chúng ta cần giảm bớt khối lượng công việc của anh ấy để anh ấy không bị quá sức.

A manageable workload improves productivity and morale.

Khối lượng công việc có thể quản lý được cải thiện năng suất và tinh thần làm việc.

Câu mẫu band 8

By delegating routine tasks and prioritising deadlines, we managed to make everyone's workload sustainable.

Cụm hay đi cùng

  • heavy workloadkhối lượng công việc lớn
  • reduce the workloadgiảm khối lượng công việc
  • manageable workloadkhối lượng công việc có thể quản lý

Họ từ

workload noun

Lỗi thường gặp

I have many workloads this weekI have a heavy workload this week

Người Việt có xu hướng dịch trực tiếp và dùng 'many' + 'workloads', trong khi 'workload' thường dùng ở dạng 'a heavy workload' hoặc 'workloads' khi nói về nhiều người.

His workload are too muchHis workload is too much

Lỗi chia động từ vì tiếng Việt không chia thì; 'workload' ở đây là danh từ số ít, động từ phải chia theo ngôi số ít.

Nói sao cho lên band

5amount of work6work amount7+workload

Đồng nghĩa

work burdendiễn tả tính gánh nặng hơn, hơi tiêu cực so với 'workload'

Dễ nhầm

working hoursworking hours = số giờ làm; workload = khối lượng nhiệm vụ/việc phải làm

His workload doubled after the team leader left.

Mẹo nhớ & gốc từ

work (công việc) + load (tải) → tải công việc = khối lượng công việc.

Ghép từ tiếng Anh work + load (tải trọng) để chỉ lượng công việc mà ai đó phải gánh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ