verb · học thuật

validate

/ˈvælɪdeɪt/VAL·i·date

Band 6-7task2speaking

xác nhận tính đúng đắn hoặc giá trị của điều gì (thường bằng bằng chứng hoặc dữ liệu)

to check or prove that something is accurate, true, or acceptable, often by using evidence or tests

Ví dụ

Researchers validate the survey results by comparing them with national statistics.

Các nhà nghiên cứu xác nhận kết quả khảo sát bằng cách đối chiếu với số liệu quốc gia.

The software must be validated before it can be used in clinical trials.

Phần mềm phải được xác nhận tính hợp lệ trước khi được dùng trong thử nghiệm lâm sàng.

I validated her claim by checking the original documents.

Tôi đã xác thực tuyên bố của cô ấy bằng cách kiểm tra các tài liệu gốc.

Câu mẫu band 8

Before publishing, the team validated their model with independent datasets to ensure the results were robust.

Cụm hay đi cùng

  • validate dataxác thực dữ liệu
  • validate a methodxác nhận một phương pháp
  • validate results/findingsxác nhận kết quả/nhận định

Họ từ

validation nounvalidated adj

Lỗi thường gặp

confirmvalidate

Người Việt thường dùng confirm (xác nhận) vì nghĩ giống nghĩa, nhưng trong văn học thuật ‘validate’ nhấn vào việc kiểm tra/kiểm chứng bằng bằng chứng hoặc thử nghiệm; confirm có thể chỉ việc đồng ý hoặc nhận biết mà không có kiểm tra chặt.

provevalidate

Nhiều bạn dịch word-by-word 'chứng minh' → prove; trong nghiên cứu, validate là quá trình kiểm tra công cụ/điểm đo còn prove là khẳng định chân lý rộng hơn, nên dùng validate cho instrument/tests.

Nói sao cho lên band

5confirm6verify7+validate

Đồng nghĩa

confirmchung chung, ít mang sắc thái kiểm tra bằng bằng chứng nặng hơn

verifytương tự nhưng thường nhấn mạnh việc kiểm tra chi tiết

Dễ nhầm

verifyverify thường nhấn vào việc kiểm tra tính chính xác từng chi tiết; validate mang thêm ý nghĩa rằng phương pháp hoặc công cụ đó phù hợp và có giá trị trong bối cảnh nghiên cứu

We need to validate the questionnaire before the main study.

Mẹo nhớ & gốc từ

(wordform) validate là động từ; thêm -ion để thành danh từ 'validation' mô tả hành động/ quá trình.

VAL (value) + idate (giống 'update') → kiểm tra xem cái 'value' có hợp lệ (valid) không.

Từ Latin validus 'mạnh, có hiệu lực'; qua tiếng Pháp và tiếng Anh trở thành 'validate' với nghĩa 'làm cho có hiệu lực'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ