noun · học thuật

phenomenon

UK/fəˈnɒmɪnən/US/fəˈnɑːmənən/phe·NOM·e·non

Band 6-7speakingtask2task1

hiện tượng — một sự việc, sự kiện quan sát được (thường tự nhiên hoặc xã hội)

an observable event, fact, or circumstance, especially one that is unusual or important for study

Ví dụ

Climate change is a global phenomenon that affects weather patterns everywhere.

Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết khắp nơi.

Young people’s use of social media is a complex social phenomenon.

Việc giới trẻ sử dụng mạng xã hội là một hiện tượng xã hội phức tạp.

In Part 3 you might discuss whether urbanisation is a positive phenomenon.

Ở Part 3 bạn có thể thảo luận liệu đô thị hóa có phải là một hiện tượng tích cực hay không.

Câu mẫu band 8

The researchers examined the phenomenon of remote working to determine its long-term effects on urban economies.

Cụm hay đi cùng

  • observed phenomenonhiện tượng được quan sát
  • social phenomenonhiện tượng xã hội
  • natural phenomenonhiện tượng tự nhiên

Họ từ

phenomena plural nounphenomenal adjective

Lỗi thường gặp

phenomenonsphenomena

Người Việt thường thêm 's' theo thói quen nhưng 'phenomenon' có dạng số nhiều bất quy tắc là 'phenomena'.

a phenomenon ofa phenomenon

Dịch từ 'một hiện tượng của' dẫn đến lặp giới từ; trong tiếng Anh thường nói 'a phenomenon' hoặc 'a phenomenon in/among' khác.

Nói sao cho lên band

5event6occurrence7+phenomenon

Đồng nghĩa

occurrencechung, ít trang trọng hơn 'phenomenon'

Dễ nhầm

phenomenasố nhiều của phenomenon; dùng khi nói về nhiều hiện tượng

Many phenomena related to urban growth can be observed in megacities.

Mẹo nhớ & gốc từ

Phenomenon có 'meno' giữa — tưởng tượng nhiều 'hiện' (phen) xảy ra — một hiện tượng.

Từ tiếng Hy Lạp phainomenon, nghĩa là 'cái được nhìn thấy' (that which appears).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ