noun · trung tính

utilities

/juːˈtɪlɪtiz/u·TIL·i·ties

Band 4-5speakingtask1

các tiện ích/dịch vụ thiết yếu như điện, nước, ga

services such as electricity, water, gas, and sewage provided to households

Ví dụ

My utilities include electricity, water and internet.

Các tiện ích của tôi gồm điện, nước và internet.

Utility bills can be expensive in winter.

Các hóa đơn tiện ích có thể đắt vào mùa đông.

We split the utilities evenly between the three flatmates.

Chúng tôi chia đều chi phí tiện ích cho ba người bạn cùng phòng.

Câu mẫu band 8

As more households work from home, monthly utilities have become a noticeable part of household expenditure.

Cụm hay đi cùng

  • pay utilitiestrả tiền các dịch vụ tiện ích
  • utility billshóa đơn tiện ích

Họ từ

utility noun (singular, less common for general services)utility bill noun phrase

Lỗi thường gặp

I need to pay my utility every month.I need to pay my utilities every month.

Người Việt thường dùng 'utility' số ít khi nói chung; trong ngữ cảnh các dịch vụ khác nhau nên dùng 'utilities' số nhiều.

Utilities is very expensive.Utilities are very expensive.

Do không chia động từ theo số nhiều; 'utilities' thường đi với động từ số nhiều 'are'.

Nói sao cho lên band

5bills6services7+utilities

Đồng nghĩa

servicestổng quát hơn; có thể bao gồm cả dịch vụ công cộng và tư nhân

Dễ nhầm

billsbills là hóa đơn; utilities là dịch vụ/khái niệm các tiện ích; 'utility bills' kết hợp cả hai

I paid all my bills online yesterday.

Mẹo nhớ & gốc từ

Thường dùng ở dạng số nhiều 'utilities'; khi đóng vai là chủ đề chung, động từ đi kèm phải chia số nhiều ('utilities are').

UTILITIES → 'u-TIL-it-ies' nhớ 'utilities' là những 'tiện ích' cần trả tiền.

Từ 'utility' từ Latin 'utilitas' nghĩa là hữu ích; số nhiều 'utilities' dùng cho nhiều loại dịch vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ