noun · trung tính

house

/haʊs/HOUSE

Band 4-5speakingtask2

ngôi nhà (căn nhà riêng để ở)

a building for people to live in; a home that is a separate building

Ví dụ

They bought a small house near the river.

Họ mua một ngôi nhà nhỏ gần sông.

My grandparents still live in the same house they moved into 30 years ago.

Ông bà tôi vẫn sống trong cùng một ngôi nhà mà họ chuyển vào 30 năm trước.

We want a house with a garden for our children to play in.

Chúng tôi muốn một ngôi nhà có sân để con cái chơi.

Câu mẫu band 8

The Victorian house on the corner was restored carefully to preserve its original features.

Cụm hay đi cùng

  • detached housenhà riêng tách rời
  • buy a housemua một ngôi nhà
  • house hunttìm nhà

Họ từ

houses noun (plural)household nounhousehold adj

Lỗi thường gặp

I live in house.I live in a house.

Người Việt hay quên mạo từ vì tiếng Việt không có 'a/the'. Cần 'a' trước danh từ đếm được số ít.

There are many housings on this street.There are many houses on this street.

Người Việt có thể thêm hậu tố -ing theo trực dịch; 'housing' là danh từ không đếm được khi nói chung, còn số nhiều là 'houses'.

Nói sao cho lên band

5home6place7+house

Đồng nghĩa

homenhấn mạnh cảm giác quen thuộc, không nhất thiết là tòa nhà

dwellingtừ trang trọng/ học thuật, chỉ nơi ở nói chung

Dễ nhầm

homehome nhấn cảm xúc, nơi bạn cảm thấy thuộc về; house chỉ cấu trúc vật lý

I went back home for the holidays.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đếm được; số nhiều 'houses'. Khi nói chung có thể dùng 'a house' cho số ít.

HỎNG → HOUSE: nghĩ đến HOUSE là 'nhà' để sửa chữa khi HỎNG.

Từ tiếng Anh cổ 'hus' nghĩa là nơi ở, phát triển thành 'house'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ