noun · học thuật

infrastructure

UK/ˈɪnfrəˌstrʌktʃə(r)/US/ˈɪnfrəˌstrʌktʃɚ/IN·fra·struc·ture

Band 6-7speakingtask2

Hệ thống hạ tầng cơ bản của một khu vực (đường sá, cống, cấp nước, điện, giao thông công cộng...).

The basic physical systems and structures (roads, sewers, power, public transport) needed for a city or area to function.

Ví dụ

The city's aging infrastructure causes frequent power cuts and traffic problems.

Hạ tầng cũ của thành phố gây ra các lần mất điện và vấn đề giao thông thường xuyên.

Investing in infrastructure is essential for economic growth in rural regions.

Đầu tư vào hạ tầng là điều thiết yếu cho tăng trưởng kinh tế ở vùng nông thôn.

Poor infrastructure makes it harder for people to access healthcare and education.

Hạ tầng kém khiến người dân khó tiếp cận chăm sóc sức khỏe và giáo dục.

Câu mẫu band 8

A coherent infrastructure strategy — combining improved public transport, reliable utilities and safe roads — is crucial to attract businesses back to the city centre.

Cụm hay đi cùng

  • public infrastructurehạ tầng công cộng
  • infrastructure investmentđầu tư hạ tầng
  • upgrade the infrastructurenâng cấp hạ tầng

Họ từ

infrastructural adjective

Lỗi thường gặp

There are many infrastructures in my town.There is limited infrastructure in my town.

Infrastructure là danh từ không đếm được; người Việt thường thêm -s vì dịch theo tư duy 'nhiều cơ sở', cần nói 'infrastructure' hoặc dùng cụm 'many facilities'.

My hometown has bad infrastructures.My hometown has poor infrastructure.

Không thêm -s; nếu muốn nhấn các hạng mục cụ thể thì dùng 'facilities' hoặc 'infrastructural problems'.

Nói sao cho lên band

5buildings6facilities7+infrastructure

Đồng nghĩa

facilitiesthường chỉ các công trình cụ thể (nhà văn hóa, sân vận động) hơn là toàn bộ hệ thống cơ sở hạ tầng

Dễ nhầm

facilitiesfacilities nói về những công trình, tiện nghi cụ thể; infrastructure là hệ thống rộng hơn.

The new sports facilities attract many young people to the area.

Mẹo nhớ & gốc từ

IN- (bên trong) + FRA (fra = frame) → khung bên trong thành phố: hạ tầng.

Từ ghép từ Latin infra- 'bên dưới' và structure 'cấu trúc', nghĩa ban đầu là nền móng, sau mở rộng thành hệ thống hạ tầng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ