noun · trung tính

union

/ˈjuːniən/U·ni·on

Band 7+speakingtask2

tổ chức đại diện cho quyền lợi người lao động (công đoàn)

an organization representing workers that negotiates with employers about pay and working conditions

Ví dụ

The union negotiated a new collective bargaining agreement with the company.

Công đoàn thương lượng một hợp đồng lao động tập thể mới với công ty.

Membership in the union gave workers a stronger voice on safety issues.

Việc gia nhập công đoàn giúp người lao động có tiếng nói mạnh hơn về vấn đề an toàn.

Strikes called by the union disrupted transport services for several days.

Các cuộc đình công do công đoàn kêu gọi đã làm gián đoạn dịch vụ giao thông trong vài ngày.

Câu mẫu band 8

Strong unions can improve workplace safety by negotiating enforceable standards and monitoring compliance.

Cụm hay đi cùng

  • trade unioncông đoàn
  • join a uniongia nhập công đoàn
  • union membersthành viên công đoàn

Họ từ

unionise verb (UK)unionize verb (US)union noun

Lỗi thường gặp

The union is bad for company.The union is bad for the company.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'the' trước danh từ xác định; 'the union' và 'the company' thường cần mạo từ trong câu này.

He is a union.He is a union member.

Học viên Việt dễ dịch sai bằng cách dùng 'union' cho người; 'union' là tổ chức, cần 'member' để chỉ người.

Nói sao cho lên band

5group6association7+union

Đồng nghĩa

trade unioncụ thể hơn, cùng nghĩa nhưng dùng đầy đủ hơn trong văn viết

labour unionthường dùng ở Mỹ; nhấn vào lao động

Dễ nhầm

associationassociation có thể bao gồm nhiều loại tổ chức, không nhất thiết chuyên về quyền lợi lao động như 'union'

The teachers' association organised a conference on education policy.

syndicatesyndicate ít dùng trong ngữ cảnh lao động; thường chỉ nhóm liên kết vì lợi ích kinh doanh hoặc tội phạm

A media syndicate distributed the column to several newspapers.

Mẹo nhớ & gốc từ

khi nói về người thuộc tổ chức dùng 'union member'; 'union' là tổ chức (countable). Khi đề cập đến tổ chức đã biết thường dùng mạo từ 'the union'.

uniON → ON nhớ 'on behalf' đại diện cho người lao động

từ Latin 'unio' nghĩa là hợp nhất, chỉ tổ chức chung

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ