adverb · học thuật

ultimately

UK/ˈʌltɪmətli/US/ˈʌltəmətli/UL·ti·ma·te·ly

task2speaking

cuối cùng; dùng để nêu kết luận cuối cùng hoặc yếu tố quan trọng nhất sau khi cân nhắc các yếu tố

in the end; used to state the most important fact or final outcome after consideration

Ví dụ

Ultimately, the success of the policy depends on public support.

Cuối cùng, thành công của chính sách phụ thuộc vào sự ủng hộ của công chúng.

The technology is promising but ultimately it must be affordable.

Công nghệ có triển vọng nhưng cuối cùng nó phải có giá cả phải chăng.

Many factors matter, but ultimately the decision rests with the board.

Nhiều yếu tố quan trọng, nhưng cuối cùng quyết định thuộc về hội đồng.

Câu mẫu band 8

Ultimately, policy-makers must balance short-term costs against long-term benefits.

Cụm hay đi cùng

  • ultimately + clause (e.g. ultimately depends, ultimately decided)ultimately + mệnh đề (ví dụ: ultimately depends, ultimately decided)
  • ultimately + be + adjective (e.g. ultimately successful)ultimately + tính từ (ví dụ: ultimately successful)

Họ từ

ultimate adjectiveultimately adverb

Lỗi thường gặp

Ultimately, we maybe can do it.Ultimately, we may be able to do it.

Sai trật tự từ do ảnh hưởng dịch từ tiếng Việt; cần 'may be able' hoặc 'might be able' cho khả năng, không phải 'maybe'.

Ultimately is similar to finally so you can always swap them.Ultimately and finally are close but cannot always be swapped; 'ultimately' often signals a considered conclusion.

Người Việt thường dùng hai từ này thay thế nhau, nhưng 'ultimately' thường dùng để nêu kết luận sau cân nhắc, còn 'finally' đơn thuần hơn.

Nói sao cho lên band

5in the end6finally7+ultimately

Đồng nghĩa

eventually'eventually' nhấn vào quá trình đạt kết quả; 'ultimately' nhấn vào kết luận hoặc nguyên nhân quyết định

Dễ nhầm

eventually'eventually' nhấn vào việc xảy ra sau quá trình; 'ultimately' nhấn vào kết luận cuối cùng hoặc yếu tố quyết định

Eventual delays aside, the experiment eventually produced clear results.

Mẹo nhớ & gốc từ

Ultima → 'ultimate' = cuối cùng; 'ultimately' dùng khi muốn nói 'về bản chất/kinh nghiệm cuối cùng'.

Từ 'ultimate' từ Latin 'ultimatus' nghĩa là 'cuối cùng'; '-ly' biến tính từ thành trạng từ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ