adverb · trung tính

immediately

UK/ɪˈmiːdiətli/US/ɪˈmidiətli/i·ME·di·ate·ly

speakingtask2task1

ngay lập tức, ngay tức thì

right away; without delay

Ví dụ

Please notify me immediately if any problems arise.

Xin báo ngay cho tôi nếu có vấn đề phát sinh.

The patient was treated immediately after diagnosis.

Bệnh nhân được điều trị ngay sau khi chẩn đoán.

She stopped the experiment immediately when anomalies appeared.

Cô ấy dừng thí nghiệm ngay lập tức khi xuất hiện bất thường.

Câu mẫu band 8

When the anomaly was detected, the control team immediately initiated the emergency shutdown procedure.

Cụm hay đi cùng

  • immediately + after + noun / clausengay sau khi + danh từ/mệnh đề
  • immediately + verbhành động được thực hiện ngay lập tức

Họ từ

immediate adjimmediately adv

Lỗi thường gặp

I will do it immediately when I arrive.I will do it as soon as I arrive.

Người Việt hay ghép 'immediately' với mệnh đề thời gian bắt đầu bằng 'when' hoặc 'after' khiến câu lủng củng; 'immediately' thường đứng độc lập hoặc trước một động từ chứ không hợp khi đứng trực tiếp trước mệnh đề 'when' mang tương lai.

He answered immediately that he would help.He replied immediately that he would help.

Dịch word-by-word khiến chọn động từ 'answer' cho ngữ cảnh thứ tự; 'reply' phù hợp hơn với cấu trúc 'reply that ...' nhưng lỗi mẫu này mô tả sự bất tương hợp động từ với 'that' do thói quen dịch.

Nói sao cho lên band

5right away6soon7+immediately

Đồng nghĩa

instantlynhấn mạnh thời gian ngắn, thường dùng cả nói và viết

right awaythân mật hơn, phù hợp với văn nói

Dễ nhầm

instantlygần nghĩa nhưng 'instantly' nhấn mạnh thời điểm ngay tức thì hơn 'immediately' trong một số ngữ cảnh

He stopped the machine instantly when he saw the smoke.

Mẹo nhớ & gốc từ

'immediate' = 'liền', thêm -ly thành 'immediately' nhớ là ngay lập tức.

từ Latin 'immediatus' qua tiếng Pháp cũ, nghĩa là không có khoảng cách thời gian

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ