linking adverb · trung tính

then

/ðen/THEN

speakingtask1task2

sau đó; nối hai hành động hoặc ý theo thứ tự thời gian

next in time; at a later time; used to show sequence

Ví dụ

I finished my homework, then I went out to play.

Tôi làm xong bài tập, rồi tôi ra ngoài chơi.

If you study hard, then you'll improve your score.

Nếu em học chăm chỉ thì điểm của em sẽ tăng.

First we visited the museum, then we ate lunch nearby.

Đầu tiên chúng tôi đi thăm bảo tàng, sau đó ăn trưa ở gần đó.

Câu mẫu band 8

I presented the results, then opened the floor to questions to clarify any doubts.

Cụm hay đi cùng

  • and thenvà sau đó
  • then + clauserồi + mệnh đề

Họ từ

then (adv) adverbback then (phrase) phrase

Lỗi thường gặp

thanthen

Người Việt hay nhầm than và then khi viết nhanh vì phát âm gần nhau; 'than' là từ so sánh, không dùng để nối theo thứ tự thời gian.

then I have finishedthen I finished

Người Việt có xu hướng giữ cấu trúc tiếng Việt (thì hoàn thành + then) dẫn tới chia động từ sai trong câu kể về quá khứ nối tiếp.

Nói sao cho lên band

5and6so7+then

Đồng nghĩa

laternhấn thời gian sau; trung tính, thường dùng ở viết và nói

afterwardschính thức hơn một chút; thường ở văn viết

Dễ nhầm

thandùng để so sánh (không phải nối thứ tự thời gian)

I would rather walk than take the bus.

Mẹo nhớ & gốc từ

then ≈ 'thèn' → nghĩ đến 'sau đó thèn thèn' (sau đó xảy ra điều tiếp theo).

Từ cổ tiếng Anh (Old English) 'þænne', qua thời gian trở thành 'then'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ