linking adverb / phrase · trung tính

afterwards

UK/ˈɑːftəwədz/US/ˈæftərwərdz/AF·ter·wards

speakingtask1task2

sau đó; dùng để nói điều gì xảy ra sau một sự kiện đã nêu

at a later time; subsequently; used to indicate something happening after an event

Ví dụ

We went to the cinema and afterwards had dinner.

Chúng tôi đi xem phim rồi sau đó đi ăn tối.

She thanked him and afterwards left quietly.

Cô ấy cảm ơn anh rồi sau đó rời đi một cách lặng lẽ.

He apologized and afterwards they were friends again.

Anh ấy xin lỗi và sau đó họ lại là bạn.

Câu mẫu band 8

The study was conducted in 2018; afterwards, participants completed a detailed questionnaire.

Cụm hay đi cùng

  • shortly afterwardsngay sau đó
  • afterwards + clausesau đó + mệnh đề

Họ từ

afterward (US) adverbafter (prep/conj) preposition/conjunction

Lỗi thường gặp

afterwards of the meetingafter the meeting / afterwards

Người Việt có khuynh hướng dịch 'sau cuộc họp' theo cấu trúc tiếng Việt dẫn tới thêm 'of' không cần thiết trong tiếng Anh.

afterwards we go to the parkafterwards, we went to the park

Người Việt thường quên chia thì phù hợp khi kể lại chuỗi sự kiện trong quá khứ; cần chia động từ về quá khứ.

Nói sao cho lên band

5after6later7+afterwards

Đồng nghĩa

laternhấn vào thời điểm sau, thường ngắn hơn hoặc trung tính

subsequentlytrang trọng/học thuật hơn

Dễ nhầm

aftergiới từ/ liên từ chỉ thời gian; thường phải theo sau bởi danh từ hoặc mệnh đề, không tách như 'afterwards'

After the lecture, students asked many questions.

Mẹo nhớ & gốc từ

afterwards = after + wards (hướng tới sau) → nghĩ ngay đến 'sau đó'.

Ghép từ 'after' + hậu tố chỉ hướng '-wards'; phát triển thành trạng từ 'afterwards'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ