noun/verb · trang trọng

transplant

UK/trænsˈplɑːnt/US/trænsˈplænt/trans·PLANT

Band 7+speakingtask2

phẫu thuật ghép cơ quan hoặc mô từ người (hoặc cơ thể) này sang người (hoặc vị trí) khác; hành động ghép

An operation to replace a damaged organ with one from another person (noun) or to perform that operation (verb).

Ví dụ

She received a heart transplant last year.

Cô ấy được ghép tim năm ngoái.

The hospital performs several kidney transplants each month.

Bệnh viện thực hiện vài ca ghép thận mỗi tháng.

Organ donors increase the number of available transplants.

Người hiến tạng làm tăng số ca ghép có thể thực hiện.

Câu mẫu band 8

After his liver transplant, he required lifelong immunosuppressants to reduce the risk of rejection.

Cụm hay đi cùng

  • organ transplantghép tạng
  • heart transplantghép tim
  • transplant surgeryphẫu thuật ghép

Họ từ

transplant verbtransplantation noun

Lỗi thường gặp

He transplanted a kidney to him.He transplanted a kidney into him.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'ghép ... cho ai' thành 'to someone/to him' nhưng collocation tiếng Anh chuẩn là 'transplant X into someone' khi nói về đặt cơ quan vào cơ thể.

He had transplant last year.He had a transplant last year.

Thiếu mạo từ 'a' là lỗi phổ biến do tiếng Việt không có mạo từ; cần nói 'a transplant' khi nhắc một ca ghép cụ thể.

Nói sao cho lên band

5organ surgery6graft7+transplant

Đồng nghĩa

graftgraft thường là ghép mô nhỏ (da, mạch), còn transplant là ghép tạng lớn

Dễ nhầm

graftgraft hay dùng cho ghép mô hoặc mạch nhỏ; transplant bao gồm ghép tạng lớn hơn

The surgeon performed a skin graft to cover the burn.

Mẹo nhớ & gốc từ

trans = qua, plant = đặt → đặt (cơ quan) qua (vị trí mới)

trans- (qua) + plant (đặt) trong tiếng Anh, nghĩa là đặt/chuyển bộ phận sang vị trí khác

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ