noun/verb · trung tính

relapse

/rɪˈlæps/re·LAPSE

Band 7+speakingtask2

sự tái phát bệnh hoặc hành động bệnh quay trở lại sau thời gian khỏi hoặc cải thiện

The return of a disease or its symptoms after a period of improvement; or to return to a previous worse condition (verb).

Ví dụ

There was a relapse of his symptoms three months after treatment.

Triệu chứng của anh ấy tái phát ba tháng sau điều trị.

Relapse rates for the condition are higher without proper follow-up.

Tỷ lệ tái phát của căn bệnh cao hơn nếu không có theo dõi thích hợp.

After stopping therapy, some patients relapse into old habits.

Sau khi ngừng liệu pháp, một số bệnh nhân tái ngập vào thói quen cũ.

Câu mẫu band 8

Although initial treatment was successful, a small relapse several months later is unfortunately not uncommon.

Cụm hay đi cùng

  • relapse intotái phát/ráo về trạng thái cũ (thường dùng + into)
  • relapse ratetỷ lệ tái phát
  • drug relapsetái nghiện

Họ từ

relapse verbrelapse nounrelapsed adjective/verb (past)

Lỗi thường gặp

He relapse the illness.He had a relapse of the illness.

Người Việt hay giữ trật tự từ tiếng Việt ('bệnh tái phát') dẫn tới động từ sai; tiếng Anh cần cụm 'have a relapse' hoặc dùng 'relapse' tự động: 'He relapsed.'

She relapsed to her old habit.She relapsed into her old habit.

Giới từ 'into' là collocation chuẩn với 'relapse'; người Việt thường dịch trực tiếp và dùng 'to'.

Nói sao cho lên band

5return6recurrence7+relapse

Đồng nghĩa

recurrencerecurrence trung tính hơn, thường dùng trong ngữ cảnh bệnh; relapse hay dùng khi bệnh/nhiễm hay nghiện trở lại

Dễ nhầm

recurrencerecurrence trung tính, nhấn vào sự xuất hiện trở lại; relapse thường dùng cho tái phát bệnh hoặc tái nghiện với sắc thái tiêu cực hơn

The disease's recurrence was suspected after several symptoms returned.

Mẹo nhớ & gốc từ

re (lại) + lapse (trượt) → trượt lại = tái phát

từ Latin 'labi' (trượt) với tiền tố re- (lại), ý là trượt trở lại

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ