noun · trung tính

town

/taʊn/TOWN

Band 4-5speakingtask2

thị trấn — một khu dân cư nhỏ hơn thành phố, thường có các dịch vụ cơ bản

a populated place that is smaller than a city but larger than a village

Ví dụ

I grew up in a small town where everyone knew each other.

Tôi lớn lên ở một thị trấn nhỏ nơi mọi người đều biết nhau.

The town has a weekly market on Saturdays.

Thị trấn có chợ hàng tuần vào thứ Bảy.

Compared with the city, the town was much quieter.

So với thành phố, thị trấn yên tĩnh hơn nhiều.

Câu mẫu band 8

Living in a town offers a balance between community spirit and access to basic services.

Cụm hay đi cùng

  • small townthị trấn nhỏ
  • town centretrung tâm thị trấn

Họ từ

town nountownship noun

Lỗi thường gặp

I live on a town.I live in a town.

Người Việt hay dùng 'on' do dịch sát từ 'trên', nhưng tiếng Anh cần 'in' cho khu vực như 'town'.

I grew up in town.I grew up in a town.

Khi nói chung về một thị trấn không cụ thể, tiếng Anh thường cần mạo từ 'a'.

Nói sao cho lên band

5area6small town7+town

Đồng nghĩa

small townnhấn mạnh quy mô nhỏ hơn city

Dễ nhầm

citycity lớn hơn town, có nhiều dịch vụ và dân số hơn

They moved from a big city to a quiet town last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

Town → TOWN = Tổ ấm nhỏ, dễ nhớ là khu nhỏ hơn city.

Từ 'town' bắt nguồn từ tiếng Anh cổ, nghĩa ban đầu là một khu dân cư được định cư.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ