grammar · học thuật

This paper contends that + clause

Band 7+task2

Bài viết này cho rằng...; dùng để trình bày luận điểm chính trong văn viết học thuật.

Used in essays or academic writing to state the author's main argument or position.

Ví dụ

This paper contends that urban design plays a crucial role in promoting social interaction.

Bài viết này cho rằng thiết kế đô thị đóng vai trò then chốt trong thúc đẩy tương tác xã hội.

This paper contends that existing measures are insufficient to address the problem.

Bài viết này lập luận rằng các biện pháp hiện nay là chưa đủ để giải quyết vấn đề.

In this review, the author contends that a multidisciplinary approach yields better results.

Trong bài đánh giá này, tác giả cho rằng phương pháp đa ngành đem lại kết quả tốt hơn.

Câu mẫu band 8

This paper contends that integrating environmental education across the curriculum will produce long-term behavioural change.

Cụm hay đi cùng

  • This paper contends that + clause / scholar X contends that...Bài viết/ học giả lập luận rằng...

Họ từ

contend verbcontention noun

Lỗi thường gặp

This paper argue that...This paper contends that...

Người Việt đôi khi quên chia động từ khi dùng 'paper' là danh từ số ít; với 'paper' phải dùng động từ số ít 'contends' hoặc 'argues'.

This paper contend that...This paper contends that...

Thiếu -s ở cuối động từ với chủ ngữ số ít là lỗi phổ biến do thói quen bỏ chia động từ.

Nói sao cho lên band

5I think that6This essay argues that7+This paper contends that + clause

Đồng nghĩa

argues'Contends' có sắc thái mạnh, nhấn vào việc đưa ra luận cứ; 'argues' tổng quát hơn.

Dễ nhầm

contends vs argues'Contends' thường nhấn mạnh lập luận/chứng minh một quan điểm, 'argues' là phổ biến hơn và trung tính hơn.

The author argues that stricter rules are necessary.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'contend' = 'contest' → có sắc thái tranh luận, dùng khi muốn trình bày lập luận mạnh.

Contend từ Latin contendere (đấu tranh, tranh luận); trong học thuật nghĩa là 'tranh luận/đưa ra luận điểm'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mở ý & kết ý

Học từ này cùng bộ