linking adverb · trung tính

thirdly

UK/ˈθɜːdli/US/ˈθɝdli/THIRD·ly

speakingtask2

thứ ba; dùng để giới thiệu ý thứ ba trong một danh sách hoặc chuỗi luận điểm

used to introduce the third point in a sequence or list

Ví dụ

Thirdly, the education system needs more funding for teacher training.

Thứ ba, hệ thống giáo dục cần nhiều kinh phí hơn cho đào tạo giáo viên.

Thirdly, this policy could encourage technological innovation.

Thứ ba, chính sách này có thể khuyến khích đổi mới công nghệ.

Thirdly, we must ensure fair access for all regions.

Thứ ba, chúng ta phải đảm bảo quyền tiếp cận công bằng cho mọi vùng.

Câu mẫu band 8

Thirdly, comprehensive support for small businesses will sustain local economies and foster innovation.

Cụm hay đi cùng

  • Thirdly, + clauseThứ ba, + mệnh đề
  • Thirdly and finallyThứ ba và cuối cùng

Họ từ

third adj/numthirdly adv

Lỗi thường gặp

and thirdthirdly

Dịch theo thứ tự tiếng Việt dẫn tới 'and third' nhưng tiếng Anh chuẩn khi liệt kê dùng 'thirdly' hoặc 'in the third place'.

thenthirdly

Người Việt hay dùng 'then' cho mọi thứ tự; trong bài luận, 'thirdly' rõ nghĩa hơn khi nêu luận điểm thứ ba.

Nói sao cho lên band

5then6also7+thirdly

Đồng nghĩa

in the third placecách diễn đạt trang trọng hơn 'thirdly', ít dùng trong văn nói

also'also' chỉ thêm thông tin, không thể hiện rõ thứ tự như 'thirdly'

Dễ nhầm

in the third placephong cách trang trọng, phù hợp cho văn viết học thuật thay cho 'thirdly'.

In the third place, the project must address equity issues.

alsothêm thông tin chung, không chỉ rõ đây là điểm thứ ba trong chuỗi.

Also, many students prefer online resources.

Mẹo nhớ & gốc từ

THIRD·ly: THIRD = 'thứ ba' → dùng khi nêu luận điểm số ba.

ghép 'third' với hậu tố trạng từ '-ly' để chỉ vị trí thứ ba trong chuỗi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự · phần 2

Học từ này cùng bộ