phrase (template) · trung tính

There is a growing concern that + clause

Band 6-7task2speaking

Dùng để nói rằng ngày càng nhiều người lo ngại về điều gì.

Used to say that more and more people are becoming worried about something.

Ví dụ

There is a growing concern that plastic pollution will irreparably damage marine ecosystems.

Ngày càng có nhiều lo ngại rằng ô nhiễm nhựa sẽ gây hại không thể khắc phục cho hệ sinh thái biển.

There is a growing concern that children are spending too much time online.

Ngày càng có nhiều lo ngại rằng trẻ em dành quá nhiều thời gian trực tuyến.

There is a growing concern that rising temperatures will worsen health outcomes.

Ngày càng có nhiều lo ngại rằng nhiệt độ tăng sẽ khiến kết quả sức khỏe xấu đi.

Câu mẫu band 8

There is a growing concern that without stronger regulation, data privacy will continue to be compromised.

Cụm hay đi cùng

  • There is a growing concern that + clauseNgày càng có lo ngại rằng + mệnh đề
  • growing concern over/about + nounlo ngại ngày càng tăng về + danh từ

Họ từ

a growing concern noun phraseto be concerned verb phrase

Lỗi thường gặp

There is a growing concern about that + clauseThere is a growing concern that + clause

Người Việt đôi khi thêm 'about' khi muốn dùng 'that'; với mệnh đề cần dùng 'that' (hoặc dùng 'about' kèm danh từ chứ không kèm 'that').

There are a growing concern that + clauseThere is a growing concern that + clause

Người Việt hay lầm số nhiều/ít do trực dịch; 'a growing concern' là danh từ số ít nên động từ là 'is'.

Nói sao cho lên band

5People are worried that + clause6There is increasing concern that + clause7+There is a growing concern that + clause

Đồng nghĩa

There is increasing concern that + clauseTương tự, 'increasing' là thay thế trực tiếp, hơi trung lập hơn 'growing'.

Dễ nhầm

There is growing concern over + nounKhi nói về một vấn đề cụ thể (danh từ), dùng 'over/about'; khi theo sau bởi mệnh đề dùng 'that'.

There is growing concern over the increase in housing prices.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'There is a growing concern that + clause' khi muốn nói mối lo ngại tăng dần theo thời gian. Nếu theo sau là danh từ cụ thể thì dùng 'growing concern over/about + noun'. Động từ phải chia theo danh từ ngay sau 'there is/are'.

Nhớ 'There is' + 'a concern' (số ít) + 'that' cho mệnh đề phía sau.

Cụm phổ biến trong báo chí và văn viết chính thức để báo hiệu mối lo ngại gia tăng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mở ý & kết ý

Học từ này cùng bộ