noun · trung tính

technique

/tɛkˈniːk/tech·NIQUE

Band 7+speakingtask1task2

cách thực hiện một hành động theo phương pháp có kĩ thuật; quy trình chính xác để đạt hiệu quả

a way of carrying out a particular task, especially one requiring skill; the method of performing something

Ví dụ

To lift safely, you must learn the correct technique.

Để nâng an toàn, bạn phải học kỹ thuật đúng.

Her swimming technique improved dramatically after coaching.

Kỹ thuật bơi của cô ấy cải thiện rõ rệt sau khi được huấn luyện.

Coaches focus on technique before increasing intensity.

Huấn luyện viên chú trọng kỹ thuật trước khi tăng cường độ.

Câu mẫu band 8

Before increasing his workload, the physiotherapist corrected his lifting technique to prevent injury.

Cụm hay đi cùng

  • proper techniquekỹ thuật đúng
  • master a techniquethành thạo một kỹ thuật
  • technique drillsbài tập rèn kỹ thuật

Họ từ

technical adjectivetechnically adverbtechnique noun

Lỗi thường gặp

He improved his skill in swimming.He improved his technique in swimming.

Người Việt thường dùng 'skill' và 'technique' thay thế nhau khi dịch; ở ngữ cảnh nói về cách bơi cụ thể, 'technique' chính xác hơn.

She needs a good technique to jump.She needs good technique to jump.

Từ 'technique' có thể đếm được nhưng khi nói chung về khả năng thường bỏ mạo từ: 'good technique'.

Nói sao cho lên band

5method6skill7+technique

Đồng nghĩa

methodmethod mang nghĩa chung về cách làm, technique nhấn mạnh mặt kỹ thuật và kỹ năng thực hiện

Dễ nhầm

skillkỹ năng tổng quát; skill là khả năng thực hiện một nhiệm vụ, technique là cách cụ thể để làm điều đó

His technique is excellent, but he still needs more power.

Mẹo nhớ & gốc từ

technique là danh từ có thể đếm được; khi nói chung thường dùng không mạo từ ('good technique'), khi chỉ một kiểu cụ thể dùng 'a technique' hoặc số nhiều 'techniques'.

technique → 'tech' như kỹ thuật + 'nique' như độc đáo → cách làm có kỹ thuật.

mượn từ tiếng Pháp 'technique' gốc Hy Lạp 'tekhnē' nghĩa là 'nghệ thuật, kỹ năng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ