noun · trung tính

teamwork

UK/ˈtiːmwɜːk/US/ˈtiːmwɜːrk/TEAM·work

Band 5-6speakingtask1task2

làm việc nhóm; khả năng hợp tác trong nhóm để đạt mục tiêu chung

cooperative effort by members of a group to achieve a common goal

Ví dụ

Good teamwork helped the students finish the project faster.

Làm việc nhóm tốt giúp các học sinh hoàn thành dự án nhanh hơn.

Employers often value teamwork skills during interviews.

Nhà tuyển dụng thường coi trọng kỹ năng làm việc nhóm trong phỏng vấn.

Teamwork is essential in high-pressure environments.

Làm việc nhóm là điều cần thiết trong môi trường áp lực cao.

Câu mẫu band 8

Effective teamwork was crucial in meeting the tight deadline without compromising quality.

Cụm hay đi cùng

  • good teamworklàm việc nhóm tốt
  • teamwork skillskỹ năng làm việc nhóm
  • promote teamworkthúc đẩy làm việc nhóm

Họ từ

team nounteamwork nounteam-building noun/adjective

Lỗi thường gặp

team workteamwork

Người Việt hay tách hai từ do thói quen; trong tiếng Anh 'teamwork' thường viết liền.

Teamworks are important in projectsTeamwork is important in projects

'Teamwork' là danh từ không đếm được (uncountable), nên dùng 'is' chứ không phải 'are' hoặc thêm 's'.

Nói sao cho lên band

5team6collaboration7+teamwork

Đồng nghĩa

collaborationnhấn vào sự hợp tác giữa cá nhân hoặc tổ chức

cooperationhành động cùng nhau để đạt mục tiêu chung

Dễ nhầm

collaborationtương tự 'teamwork' nhưng có thể là giữa các tổ chức hoặc cá nhân độc lập

The collaboration between the two universities produced important research.

cooperationchung tay làm việc, có thể ngắn hạn hoặc không chính thức

International cooperation is necessary to tackle climate change.

Mẹo nhớ & gốc từ

Teamwork là danh từ không đếm được; không thêm -s và dùng với động từ số ít: Teamwork is important.

TEAMWORK → 'TEAM' + 'WORK' nhớ là 'làm việc cùng nhau' không tách rời.

Ghép từ 'team' + 'work' (đội + làm việc); sử dụng trong tiếng Anh từ cuối thế kỷ 19.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ