grammar · học thuật

Taken together, + clause

Band 7+task2

Khi đặt các bằng chứng/ý kiến lại với nhau; dùng để tóm tắt kết luận chung từ nhiều dữ liệu hoặc luận điểm.

Used to introduce a summary or overall conclusion drawn from several points or pieces of evidence.

Ví dụ

Taken together, the three studies indicate a clear trend towards remote working.

Khi kết hợp các kết quả lại, ta có thể rút ra kết luận tổng quát.

Taken together, the three studies indicate a clear trend towards remote working.

Khi đặt ba nghiên cứu ấy lại, chúng cho thấy xu hướng rõ ràng về làm việc từ xa.

Taken together, the survey results suggest that people prefer local leisure options.

Tổng hợp các kết quả khảo sát cho thấy người dân thích các lựa chọn giải trí địa phương.

Câu mẫu band 8

Taken together, the longitudinal data and interview feedback point to a structural shift in commuting patterns.

Cụm hay đi cùng

  • Taken together, the evidence / findings / resultsKhi kết hợp các bằng chứng / kết quả / phát hiện lại

Họ từ

take (past participle: taken) verb

Lỗi thường gặp

Take together, the evidence shows...Taken together, the evidence shows...

Người Việt dễ dùng động từ nguyên thể 'take' vì nghĩ theo cấu trúc chủ + verb, nhưng ở đây cần dạng phân từ 'taken' để tạo cụm trạng ngữ hoàn thành.

Taken together we can say...Taken together, we can say...

Thiếu dấu phẩy sau cụm trạng ngữ dẫn tới câu đọc bị dồn; trong văn viết học thuật cần dấu phẩy để tách mệnh đề dẫn.

Nói sao cho lên band

5In general, + clause6Generally speaking, + clause7+Taken together, + clause

Đồng nghĩa

In general,Dùng để tóm tắt nhưng ít trang trọng hơn.

Dễ nhầm

Together, + clause'Together' chỉ đơn giản là 'cùng nhau' và thường dùng cho người/vật, còn 'Taken together' nhấn vào việc tổng hợp bằng chứng/ý kiến.

Together the team completed the project on time.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'taken' là past participle của 'take' → tưởng tượng 'đã lấy các mảnh bằng chứng rồi ghép lại'.

Taken là quá khứ phân từ của take; cụm 'taken together' phát triển từ cách nói 'when taken together' nghĩa là 'khi được đặt cạnh nhau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mở ý & kết ý

Học từ này cùng bộ