adjective · trung tính

tactical

/ˈtæktɪkəl/TAC·ti·cal

Band 7+speakingtask2

thuộc về chiến thuật; liên quan đến kế hoạch tạm thời, cụ thể trong một tình huống (như trận đấu)

relating to short-term plans or actions intended to gain an immediate advantage

Ví dụ

The coach made a tactical substitution to stop the opponent's fast winger.

Huấn luyện viên thay người vì lý do chiến thuật để ngăn cản cầu thủ chạy cánh nhanh bên đối phương.

A tactical change in the second half helped the team defend their lead.

Một sự điều chỉnh chiến thuật trong hiệp hai đã giúp đội bảo vệ được lợi thế dẫn bàn.

Businesses sometimes adopt tactical promotions to boost sales for a short period.

Các doanh nghiệp đôi khi áp dụng chương trình khuyến mãi mang tính chiến thuật để tăng doanh số trong thời gian ngắn.

Câu mẫu band 8

In the final minutes the manager made a tactical substitution that completely changed the game's momentum.

Cụm hay đi cùng

  • tactical advantagelợi thế về chiến thuật
  • tactical changesự thay đổi mang tính chiến thuật
  • tactical approachphương pháp tiếp cận mang tính chiến thuật

Họ từ

tactic nountactically adverb

Lỗi thường gặp

use 'tactic' as an adjective: a tactic decisiona tactical decision

Người Việt hay dùng 'tactic' (danh từ) thay cho tính từ; trong tiếng Anh phải chuyển 'tactic' → 'tactical' để nói 'quyết định mang tính chiến thuật'.

omitting article: coach made tactical changethe coach made a tactical change

Người Việt thường bỏ mạo từ; ở đây cần 'a/the' trước danh từ đếm được 'change'.

Nói sao cho lên band

5strategy6strategic7+tactical

Đồng nghĩa

strategicstrategic thiên về kế hoạch dài hạn hoặc mục tiêu lớn; tactical nhắm tới hành động ngắn hạn, cụ thể.

cleverclever mô tả thông minh, khéo; tactical nhấn vào mục đích chiến thuật.

Dễ nhầm

strategicstrategic chỉ kế hoạch dài hạn hoặc mục tiêu tổng thể; tactical là biện pháp ngắn hạn trong tình huống cụ thể.

The board set a strategic plan for the next five years.

Mẹo nhớ & gốc từ

Từ loại: danh từ 'tactic' → tính từ thêm hậu tố -al → 'tactical'.

TAC (tác) như 'tác động ngay lập tức' — nhớ là chiến thuật = hành động ngắn hạn.

Từ 'tactic' (Hy Lạp táctica — sắp xếp), thêm hậu tố -al để thành tính từ 'tactical'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ