noun · trung tính

symptom

/ˈsɪmptəm/SYM·ptom

Band 4-5speakingtask2

triệu chứng; dấu hiệu bệnh mà người bệnh cảm nhận được

a physical or mental feature that indicates a condition or disease

Ví dụ

A persistent cough can be an early symptom of lung disease.

Ho kéo dài có thể là triệu chứng sớm của bệnh phổi.

Fever and fatigue are common symptoms of many infections.

Sốt và mệt mỏi là những triệu chứng phổ biến của nhiều bệnh nhiễm trùng.

If you notice any symptom, see a doctor promptly.

Nếu bạn nhận thấy bất kỳ triệu chứng nào, hãy đi khám bác sĩ kịp thời.

Câu mẫu band 8

Early detection of symptoms often leads to better prognoses and less invasive treatments.

Cụm hay đi cùng

  • show symptomsxuất hiện triệu chứng
  • early symptomtriệu chứng sớm
  • common symptomsnhững triệu chứng phổ biến

Họ từ

symptom nounsymptomatic adjective

Lỗi thường gặp

He has many symptomses.He has many symptoms.

Người Việt có xu hướng thêm 'es' vào danh từ không cần thiết do hiểu sai quy tắc số nhiều; 'symptoms' đã đúng, không thêm 'symptomses'.

A persistent cough is a cause of lung disease.A persistent cough is a symptom of lung disease.

Nhiều học viên nhầm 'cause' và 'symptom' do dịch trực tiếp 'nguyên nhân' và 'triệu chứng' không rõ ràng; cần phân biệt: symptom = biểu hiện, cause = nguyên nhân.

Nói sao cho lên band

5sign6indicator7+symptom

Đồng nghĩa

signthường là dấu hiệu quan sát được bởi người khác, còn 'symptom' là do bệnh nhân cảm nhận

Dễ nhầm

sign'sign' thường là dấu hiệu khách quan mà bác sĩ quan sát được; 'symptom' là cảm nhận của bệnh nhân

Pale skin can be a sign of anaemia observed by the doctor.

Mẹo nhớ & gốc từ

SYM·ptom — 'SYM' giống 'sim' nhớ sim nhỏ như 'dấu hiệu nhỏ' → triệu chứng nhỏ báo bệnh.

Từ Hy Lạp 'symptoma' nghĩa là 'những gì xảy ra', dần trở thành 'symptom' chỉ biểu hiện bệnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ