noun · trang trọng

surgery

UK/ˈsɜːdʒəri/US/ˈsɜːrdʒəri/SUR·ge·ry

Band 5-6speakingtask2

Hành động phẫu thuật; ca phẫu thuật; chuyên ngành phẫu thuật.

A medical operation in which a doctor cuts into someone's body to repair or remove something.

Ví dụ

After the accident, he needed surgery to repair his leg.

Sau tai nạn, anh ấy cần phẫu thuật để sửa chân.

The hospital performs dozens of surgeries every month.

Bệnh viện thực hiện hàng chục ca phẫu thuật mỗi tháng.

She will undergo surgery next week.

Cô ấy sẽ trải qua phẫu thuật vào tuần tới.

Câu mẫu band 8

The surgeons performed a complex surgery that required precise coordination between three teams.

Cụm hay đi cùng

  • have surgerytrải qua phẫu thuật
  • undergo surgeryphải trải qua phẫu thuật
  • perform surgerythực hiện ca phẫu thuật (các bác sĩ)

Họ từ

surgery nounsurgeon nounsurgical adjective

Lỗi thường gặp

have a surgeryhave surgery / undergo surgery

Người Việt thường thêm mạo từ vì tiếng Việt không có giới từ mạo từ; trong tiếng Anh 'surgery' khi nói chung thường dùng không mạo từ ('have surgery').

do the surgeryperform the surgery

Dịch máy từ 'làm phẫu thuật' dẫn tới 'do', nhưng collocation chuẩn cho bác sĩ là 'perform surgery'.

Nói sao cho lên band

5operation6procedure7+surgery

Đồng nghĩa

operationtương đương với 'surgery'; 'operation' thường dùng dễ hơn khi nói về 'an operation' (một ca).

Dễ nhầm

operation'operation' và 'surgery' rất gần nghĩa; 'an operation' là cách đếm được phổ biến.

He was scheduled to have an operation in the morning.

Mẹo nhớ & gốc từ

SURgery → SUR (giống 'survive') nhớ là can thiệp lớn vào cơ thể.

Từ Latin 'surgere' (vươn lên); nghĩa y học bắt đầu dùng vào thế kỷ 14–15.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ