noun · trung tính

supervisor

UK/ˈsuːpəvaɪzə/US/ˈsuːpərvaɪzər/SU·per·vi·sor

Band 5-6speakingtask2

người giám sát trực tiếp công việc của một nhóm nhân viên (cấp dưới trực tiếp)

a person who oversees and directs the work of others, often at a frontline or team level

Ví dụ

Talk to your supervisor if you need extra support with the project.

Nói với người giám sát nếu bạn cần hỗ trợ thêm cho dự án.

Her supervisor signed off on the overtime hours.

Người giám sát của cô ấy đã duyệt số giờ làm thêm.

On the factory line, the supervisor monitors quality and attendance.

Trên dây chuyền nhà máy, người giám sát theo dõi chất lượng và sự chuyên cần.

Câu mẫu band 8

A competent supervisor strikes a balance between meeting targets and supporting individual development, rather than simply policing attendance.

Cụm hay đi cùng

  • direct supervisorngười giám sát trực tiếp
  • report to a supervisorbáo cáo cho người giám sát
  • line supervisorgiám sát tuyến/giám sát trực tiếp

Họ từ

supervise verbsupervision nounsupervisory adjective

Lỗi thường gặp

I report on to my supervisor.I report to my supervisor.

Sai giới từ 'on' — collocation đúng là 'report to' khi nói 'báo cáo cho ai'. Người Việt thường lẫn preposition do dịch word‑by‑word.

Nói sao cho lên band

5boss6team leader7+supervisor

Đồng nghĩa

bossboss mang nghĩa đời thường, không nêu rõ vai trò quản lý chính thức như supervisor

Dễ nhầm

managermanager thường có trách nhiệm rộng hơn và cấp cao hơn; supervisor thường quản lý trực tiếp nhóm nhỏ

The manager approved the budget for the new team.

Mẹo nhớ & gốc từ

supervisor là danh từ đếm được; dùng mạo từ 'a/the' khi nói số ít: 'a supervisor', 'the supervisor'.

SU·per·VI·sor — 'super' + 'visor' (người nhìn) → người 'nhìn' cả đội.

Từ ghép từ 'super-' (ở trên) và 'vise' liên quan tới nhìn/chỉ đạo, nghĩa tiến tới là người chỉ đạo.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ