adjective · trung tính

sufficient

/səˈfɪʃənt/suf·FI·cient

Band 5-6task2task1speaking

đủ, đầy đủ (mức cần thiết)

enough for a particular purpose or need

Ví dụ

For Task 1, you need sufficient data to describe trends clearly.

Trong Task 1 bạn cần đủ dữ liệu để mô tả xu hướng rõ ràng.

I didn’t have sufficient evidence to support my claim during the exam.

Tôi không có đủ bằng chứng để chứng minh quan điểm trong phòng thi.

Make sure you have sufficient time to plan before you start writing Task 2.

Đảm bảo bạn có thời gian đủ để lên kế hoạch trước khi bắt đầu viết Task 2.

Câu mẫu band 8

The research presented sufficient quantitative evidence to draw meaningful conclusions about migration patterns.

Cụm hay đi cùng

  • sufficient evidencebằng chứng đủ
  • sufficient timethời gian đủ
  • sufficient resourcesnguồn lực đủ

Họ từ

suffice verbsufficiency noun

Lỗi thường gặp

use 'enough' in formal Task 2 contexts onlysufficient

'Enough' thường dùng trong nói; trong viết học thuật Task 2, 'sufficient' nghe trang trọng và phù hợp hơn.

confuse word order: 'sufficient of data'sufficient data

Người Việt có xu hướng dịch theo cấu trúc 'đủ của ...' nhưng tiếng Anh cần danh từ theo ngay sau 'sufficient' (không có 'of' với danh từ đếm/không đếm chung).

Nói sao cho lên band

5enough6adequate7+sufficient

Đồng nghĩa

adequateđủ mức cơ bản; đủ dùng nhưng không hào nhoáng

enoughthông dụng hơn; ít trang trọng hơn 'sufficient'

Dễ nhầm

adequateđạt mức tối thiểu; 'sufficient' và 'adequate' gần nhau nhưng 'adequate' ít trang trọng hơn

The study provided adequate information for a basic analysis.

enoughthông dụng, cả nói-lẫn viết; ít học thuật hơn 'sufficient'

I have enough time to finish the task.

Mẹo nhớ & gốc từ

SuffiCient — 'suffi' giống 'supply' (cung cấp) → có đủ cung cấp.

Từ Latin 'sufficere' nghĩa là 'đủ, cung cấp đủ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ