noun · trung tính

subtitle

/ˈsʌbˌtaɪt(ə)l/SUB·ti·tle

Band 5-6speakingtask2

dòng chữ xuất hiện ở dưới màn hình dịch hoặc ghi lại lời thoại trong phim, video

text shown at the bottom of a screen that translates or transcribes spoken dialogue

Ví dụ

I watch most foreign films with English subtitles.

Tôi xem hầu hết phim nước ngoài với phụ đề tiếng Anh.

Turn on the subtitles if you can't hear the audio clearly.

Bật phụ đề nếu bạn không nghe rõ âm thanh.

The documentary included subtitles for non-native speakers.

Bộ phim tài liệu có phụ đề cho người không nói tiếng mẹ đẻ.

Câu mẫu band 8

The subtitled release broadened the film's international appeal without altering the original audio.

Cụm hay đi cùng

  • English subtitlesphụ đề tiếng Anh
  • turn on/off subtitlesbật/tắt phụ đề
  • subtitled versionphiên bản có phụ đề

Họ từ

subtitle nounsubtitled adjectivesubtitling noun/verb

Lỗi thường gặp

captionsubtitle

Người Việt hay dùng 'caption' thay 'subtitle' vì dịch trực tiếp 'chú thích'; nhưng caption và subtitle có sắc thái khác: caption cho ảnh/TV text, subtitle chuyên dịch lời thoại phim.

sub-titlesubtitle

Viết gạch giữa là lỗi chính tả phổ biến khi dịch từng phần từ sang tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5caption6translation7+subtitle

Đồng nghĩa

captioncaption thường dùng cho chú thích ảnh hoặc phụ đề cho người khiếm thính; subtitle là dịch lời thoại phim

Dễ nhầm

captioncaption thường là dòng chữ tóm tắt hoặc mô tả ảnh/clip; subtitle dịch hoặc chép lại lời thoại phim

The caption under the photo explained where it was taken.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'subtitle' có dạng số nhiều 'subtitles' khi nói nhiều phụ đề; có thể dùng tính từ 'subtitled' để mô tả phiên bản.

Subtitle = 'sub' (dưới) + 'title' (chữ) → chữ ở dưới màn hình.

ghép Latin sub- (dưới) + title (tiêu đề) → chữ xuất hiện dưới màn hình.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ