noun · trung tính

press

/pres/PRESS

Band 6-7speakingtask2

báo chí; giới truyền thông nói chung (những tờ báo, nhà báo và cơ quan truyền thông)

the news media, especially newspapers and journalists collectively

Ví dụ

In a free society the press should be able to investigate the government.

Trong một xã hội tự do, báo chí nên có khả năng điều tra chính phủ.

The scandal was widely reported in the press.

Vụ bê bối đã được báo chí đưa tin rộng rãi.

She has worked in the press for more than ten years.

Cô ấy đã làm việc trong ngành báo chí hơn mười năm.

Câu mẫu band 8

Investigative reporting by the press can expose wrongdoing that would otherwise remain hidden.

Cụm hay đi cùng

  • press releasethông cáo báo chí
  • freedom of the presstự do báo chí
  • press coveragesự đưa tin của báo chí

Họ từ

press verbpress noun (collective)

Lỗi thường gặp

many pressesmany press outlets / many newspapers

Người Việt thường thêm -s theo thói quen số nhiều; 'press' ở nghĩa 'báo chí' là danh từ tập hợp, không dùng 'presses' để chỉ các hãng tin.

a press reported that...the press reported that... / a newspaper reported that...

Người học thường dùng mạo từ sai do không quen 'the press' là cụm cố định; khi muốn chỉ một tờ cụ thể phải nói 'a newspaper' hoặc tên tờ báo.

Nói sao cho lên band

5news6media7+press

Đồng nghĩa

mediachỉ toàn bộ các phương tiện truyền thông, bao gồm cả truyền hình, radio và mạng xã hội

Dễ nhầm

printin ra bản cứng; hành động sản xuất bản in

Local stories are often printed in the community paper.

Mẹo nhớ & gốc từ

PRESS → báo chí 'ép' thông tin ra ánh sáng (ép = press).

từ 'press' bắt nguồn từ tiếng Latin pressare qua tiếng Pháp cổ, liên quan tới hành động ép/nhấn; nghĩa 'báo chí' xuất phát từ 'printing press' (máy in).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ