noun · đời thường

music

/ˈmjuːzɪk/MU·sic

Band 4-5speakingtask2

nghệ thuật âm thanh có giai điệu, nhịp điệu; các bản nhạc hoặc thể loại âm nhạc

vocal or instrumental sounds combined to produce harmony, melody, or rhythm; songs or musical compositions

Ví dụ

She listens to classical music while studying.

Cô ấy nghe nhạc cổ điển khi học.

Music can change people's mood quickly.

Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng con người rất nhanh.

The school organised a music concert for charity.

Trường tổ chức buổi hòa nhạc gây quỹ từ thiện.

Câu mẫu band 8

Contemporary music festivals often blend traditional instruments with electronic production to create novel sounds.

Cụm hay đi cùng

  • listen to musicnghe nhạc
  • classical/pop musicnhạc cổ điển/nhạc pop
  • piece of musictác phẩm âm nhạc

Họ từ

musical adjective/nounmusician nounmusically adverb

Lỗi thường gặp

I listened a music yesterday.I listened to some music yesterday.

Học viên hay bỏ giới từ 'to' sau 'listen' hoặc cố thêm 'a' trước 'music' (music là danh từ không đếm được ở nghĩa chung).

She plays a music on the piano.She plays music on the piano.

Ở nghĩa tổng quát 'music' không dùng mạo từ 'a'; học viên thường dịch trực tiếp từ tiếng Việt dẫn đến thêm 'a'.

Nói sao cho lên band

5song6tune7+music

Đồng nghĩa

tunetune thường chỉ giai điệu ngắn hoặc một bản nhạc đơn giản; music là khái quát hơn.

Dễ nhầm

songsong chỉ một bài hát cụ thể với lời; music là phạm trù rộng hơn (cả nhạc cụ, giai điệu, các bản nhạc).

That song is very popular this summer.

Mẹo nhớ & gốc từ

MU-SIC → 'MU' (âm) + 'SIC' (gợi nhớ sick: gây ấn tượng) → âm nhạc ấn tượng.

Từ 'music' từ tiếng Hy Lạp 'mousike' (nghệ thuật của Muses), qua Pháp/Latin sang Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ