noun · học thuật

sequence

/ˈsiː.kwəns/SE·quence

Band 5-6task1task2

trình tự, chuỗi các sự kiện hay hành động theo thứ tự

an ordered set of related events, actions, or things

Ví dụ

The sequence of events leading to the crisis is explained in the report.

Trình tự các sự kiện dẫn tới khủng hoảng được giải thích trong báo cáo.

In Task 2, present your ideas in a logical sequence.

Trong Task 2, trình bày ý tưởng theo một trình tự hợp lý.

DNA sequencing allows scientists to read the genetic sequence.

Giải trình tự DNA cho phép các nhà khoa học đọc chuỗi gen.

Câu mẫu band 8

The paper outlines a clear sequence of interventions, each designed to address a specific stage in the recovery process.

Cụm hay đi cùng

  • logical sequencetrình tự hợp lý
  • sequence of eventschuỗi các sự kiện
  • in sequencetheo thứ tự

Họ từ

sequence verbsequential adjective

Lỗi thường gặp

in the sequence ofin the sequence

Người Việt hay thêm từ thừa khi dịch trực tiếp; collocation chuẩn là 'in sequence' hoặc 'sequence of events'.

sequence the events bysequence the events

Thói quen lồng giới từ không cần thiết; 'sequence' như động từ thường trực tiếp theo tân ngữ.

Nói sao cho lên band

5order6series7+sequence

Đồng nghĩa

orderorder là từ chung; sequence nhấn mạnh tính liên tiếp có ý nghĩa (ví dụ cause-effect)

Dễ nhầm

orderorder là trật tự chung; sequence thường mang ý nghĩa mạch lạc hơn và thường dùng khi thứ tự quan trọng về nguyên nhân-kết quả

Put the books in order on the shelf.

Mẹo nhớ & gốc từ

SE (the start) + QUENCE (quên c?) → tưởng tượng 'đi theo từng bước' để nhớ nghĩa trình tự.

Từ Latin 'sequentia' nghĩa là 'theo sau', phát triển thành 'sequence' chỉ chuỗi theo thứ tự.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ