noun / verb · đời thường

comment

UK/ˈkɒment/US/ˈkɑːment/COM·ment

Band 5-6speakingtask2

lời nhận xét, bình luận; (v) nhận xét, bình luận

a remark or observation; (v) to say something about or express an opinion

Ví dụ

She made a brief comment on the author's conclusions during the discussion.

Cô ấy có một lời nhận xét ngắn về kết luận của tác giả trong buổi thảo luận.

Can you comment on the reliability of these statistics?

Bạn có thể bình luận về độ tin cậy của những số liệu này không?

Students left comments under the article explaining their disagreement.

Học sinh để lại bình luận dưới bài báo giải thích sự không đồng tình của họ.

Câu mẫu band 8

In my review, I commented critically on the methodology, arguing that the sampling procedure biased the results.

Cụm hay đi cùng

  • make a commentđưa ra nhận xét
  • comment onbình luận về
  • critical commentlời nhận xét mang tính phê phán

Họ từ

comment noun / verbcommentary nouncommentator noun

Lỗi thường gặp

use 'comment about' instead of 'comment on': comment about the processcomment on the process

Người Việt hay dùng 'about' dịch trực tiếp từ 'về', nhưng collocation chuẩn là 'comment on'.

omit article: 'She made comment about result.'She made a comment about the result.

Danh từ đếm được 'comment' thường cần mạo từ 'a' khi chỉ một lời nhận xét.

use 'remark' as verb without context: 'He remarked that...' → 'He commented that...' misused meaningHe commented that...

Người học có thể nhầm sắc thái: 'remark' và 'comment' đôi khi khác sắc thái; chọn từ phù hợp với ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5say6remark7+comment

Đồng nghĩa

remarkthường mang tính ngắn gọn, trung tính; 'comment' hợp với văn viết học thuật hơn.

notegợi ý một nhận xét ngắn, thường thông tin hơn là ý kiến.

Dễ nhầm

remarkremark thường ngắn gọn, trung tính; comment phù hợp cho phân tích/bình luận sâu hơn trong văn học thuật.

He made a brief remark about the weather.

Mẹo nhớ & gốc từ

COMMENT → COM (cùng) + MENT (ý kiến) → đưa ý kiến/nhận xét chung.

Từ Latin commentari 'ghi chú, bàn luận'; sau này nghĩa hẹp thành 'nhận xét'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ