noun · trung tính

semester

UK/sɪˈmɛstə(r)/US/səˈmɛstər/se·MEST·er

Band 4-5speakingtask2

Học kỳ — khoảng thời gian học ở trường/đại học, thường khoảng nửa năm.

One of the main parts of an academic year, usually lasting about half a year.

Ví dụ

I had three major modules in the second semester.

Tôi có ba môn chính vào học kỳ hai.

The semester ends in December.

Học kỳ kết thúc vào tháng mười hai.

She improved her grades during the spring semester.

Cô ấy cải thiện điểm số trong học kỳ mùa xuân.

Câu mẫu band 8

During my final semester I concentrated on dissertation research while balancing part-time work and revision.

Cụm hay đi cùng

  • start of the semesterbắt đầu học kỳ
  • final exams at the end of the semesterthi cuối kỳ
  • spring/fall semesterhọc kỳ mùa xuân/mùa thu

Họ từ

semester nounsemesters noun (plural)

Lỗi thường gặp

In semester two, I took biology.In the second semester, I took biology.

Người Việt thường dịch 'học kỳ hai' nhìn thấy số thì đặt ngay sau 'in' mà quên cần dạng thứ tự (the second) trong tiếng Anh.

My university has three semesters per year.My university has three terms per year.

Nhiều người Việt dùng 'semester' và 'term' thay thế nhau mà không để ý hệ thống của trường; ở những nơi chia năm thành ba phần, từ đúng là 'terms'.

Nói sao cho lên band

5term6half-year7+semester

Đồng nghĩa

termterm thường dùng ở Anh và có thể chỉ phần nhỏ hơn trong năm học; đôi khi dùng thay semester nhưng sắc thái địa phương khác.

Dễ nhầm

termterm thường dùng cho mô hình chia nhỏ hơn hoặc ở môi trường Anh; semester nhấn là nửa năm học.

At my college, an academic year is split into three terms.

Mẹo nhớ & gốc từ

semester → seme(=semi, nửa) + ster → nhớ là 'nửa năm' = học kỳ.

Từ từ Latin 'semestre' (semi- 'một nửa' + 'tres' kỳ), dùng trong tiếng Anh từ thế kỷ 17.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ