noun · trung tính

student

UK/ˈstjuːdənt/US/ˈstuːdənt/STU·dent

Band 4-5speakingtask2

học sinh, sinh viên; người đang học ở trường hoặc cơ sở đào tạo

A person who is studying at a school or college.

Ví dụ

She is a hardworking student who always participates in class.

Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, luôn tham gia phát biểu trong lớp.

There are many international students at the university.

Có nhiều sinh viên quốc tế ở trường đại học.

Students should arrive on time.

Học sinh/sinh viên nên đến đúng giờ.

Câu mẫu band 8

International students often face initial challenges with accommodation and language, but university support services can ease that transition.

Cụm hay đi cùng

  • university studentsinh viên đại học
  • exchange studentsinh viên trao đổi
  • student lifecuộc sống sinh viên/học sinh

Họ từ

students noun (plural)studenthood noun

Lỗi thường gặp

many studentmany students

Người Việt hay quên chia danh từ số nhiều sau 'many'.

He is student in this universityHe is a student at this university

Thiếu mạo từ 'a' và dùng giới từ sai ('in' thay vì 'at') do dịch word-by-word từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5pupil6learner7+student

Đồng nghĩa

pupilthường chỉ học sinh nhỏ tuổi ở trường tiểu học/ trung học; 'student' chung cho mọi cấp

Dễ nhầm

pupilthường dùng cho học sinh nhỏ tuổi ở trường phổ thông

The pupils lined up outside the classroom.

learnerngười đang học nói chung, ít chỉ rõ bối cảnh trường lớp

Language learners often practise speaking with partners.

Mẹo nhớ & gốc từ

student = STUDY·ent: người 'study' → người học.

Từ 'student' từ tiếng Latin studēns, nghĩa là người chăm chỉ học tập.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ