noun · học thuật

pedagogy

UK/ˈpedəɡɒdʒi/US/ˈpedəˌɡɑːdʒi/PED·a·go·gy

Band 7+task2speaking

nghệ thuật và khoa học giảng dạy; các phương pháp và lý thuyết về cách dạy học

the art and science of teaching; methods and theories of instruction

Ví dụ

Modern pedagogy emphasises student-centred activities rather than rote memorisation.

Sư phạm hiện đại nhấn mạnh hoạt động lấy học sinh làm trung tâm hơn là học thuộc lòng.

The teacher studied different pedagogies before designing the course.

Giáo viên nghiên cứu nhiều phương pháp sư phạm trước khi thiết kế khóa học.

Universities offer modules on pedagogy for trainee teachers.

Các trường đại học cung cấp các học phần về sư phạm cho giáo viên thực tập.

Câu mẫu band 8

Contemporary pedagogy increasingly prioritises active learning and formative feedback over passive lectures.

Cụm hay đi cùng

  • pedagogical approachphương pháp sư phạm
  • innovative pedagogysư phạm đổi mới
  • pedagogical theorylý thuyết sư phạm

Họ từ

pedagogical adjectivepedagogue noun

Lỗi thường gặp

teaching methodpedagogy

Học sinh Việt thường dùng 'teaching method' vì dịch trực tiếp 'phương pháp dạy', nhưng 'pedagogy' là thuật ngữ học thuật rộng hơn, thích hợp cho Task 2/Task 3.

a pedagogypedagogy

'Pedagogy' thường dùng ở dạng không đếm được khi nói về lĩnh vực chung; thêm 'a' là lỗi phổ biến do thói quen dịch.

Nói sao cho lên band

5teaching method6teaching approach7+pedagogy

Đồng nghĩa

teaching methodsdùng trong văn nói; 'pedagogy' bao hàm cả lý thuyết và thực hành

Dễ nhầm

methodology'methodology' nhấn mạnh hệ thống phương pháp nghiên cứu hơn; 'pedagogy' liên quan tới phương pháp và lý thuyết dạy học

The research methodology included surveys and case studies.

Mẹo nhớ & gốc từ

peda- giống 'pedal' (chân) → giáo viên đặt 'chân' học sinh lên trung tâm → pedagogy = cách dạy

từ Hy Lạp paed- (trẻ em) + -agogy (dẫn dắt), nghĩa gốc là cách dẫn dắt học sinh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ