noun · trung tính

satire

UK/səˈtaɪə/US/səˈtaɪər/sa·TIRE

Band 6-7speakingtask2

thể loại châm biếm, dùng hài hước hoặc mỉa mai để chỉ trích những thói hư, sai lầm của xã hội hoặc cá nhân

a genre that uses humor, irony, or exaggeration to criticize people's stupidity or vices

Ví dụ

The show is a sharp satire of celebrity culture.

Chương trình là một tác phẩm châm biếm sắc bén về văn hóa người nổi tiếng.

Satire can be an effective way to highlight social problems.

Châm biếm có thể là một cách hiệu quả để làm nổi bật các vấn đề xã hội.

The cartoon uses satire to mock political hypocrisy.

Bức biếm họa dùng châm biếm để chế nhạo sự đạo đức giả trong chính trị.

Câu mẫu band 8

Good satire exposes contradictions in society by making them absurd, forcing audiences to rethink accepted truths.

Cụm hay đi cùng

  • political satirechâm biếm chính trị
  • satirical programmechương trình châm biếm

Họ từ

satire nounsatirical adjectivesatirize verb

Lỗi thường gặp

He used sarcasm, that is satireHe used sarcasm; satire is a genre that uses humour to criticize

Người học hay nhầm lẫn 'satire' với 'sarcasm' vì đều mang tính mỉa mai; 'satire' là thể loại/chủ đề, còn 'sarcasm' là cách diễn đạt mang tính cá nhân, thường châm chọc trực tiếp.

a satire moviea satirical movie

Khi cần tính từ trước danh từ phải dùng 'satirical' chứ không dùng danh từ 'satire' trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5joke6sarcasm7+satire

Đồng nghĩa

parodybắt chước để gây cười; parody thường nhấn vào bắt chước trực tiếp tác phẩm khác

Dễ nhầm

sarcasmmỉa mai nói ngắn, thường mang tính cá nhân và có thể gây tổn thương; khác với satire là thể loại rộng hơn

His sarcasm was obvious, but some viewers took it literally.

Mẹo nhớ & gốc từ

SATIRE → 'sa-tire' như đá (satire) vào 'lố bịch' để chỉ trích.

từ Latin 'satira' nghĩa là 'một kiểu pha trộn', về sau chỉ thể loại châm biếm trong văn học.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ