noun · trung tính

revision

/rɪˈvɪʒən/re·VIZ·ion

Band 5-6speakingtask2

Việc ôn lại kiến thức đã học để chuẩn bị cho bài kiểm tra hoặc để hiểu sâu hơn.

The act of studying material again to prepare for an exam or to improve understanding.

Ví dụ

I spent the weekend doing revision for my maths test.

Cuối tuần rồi mình ôn lại để chuẩn bị cho bài toán.

The teacher organised a revision session before the final exam.

Giáo viên tổ chức buổi ôn tập trước kỳ thi cuối khóa.

I prefer spaced revision rather than cramming the night before.

Mình thích ôn tập rải đều hơn là nhồi nhét đêm trước.

Câu mẫu band 8

In the week before my finals I did systematic revision, focusing on past papers and my weakest topics.

Cụm hay đi cùng

  • do revisionôn bài
  • revision for an examôn để thi
  • revision sessionbuổi ôn tập

Họ từ

revise verbrevision nounrevised adjective

Lỗi thường gặp

I need to make revision tonight.I need to do some revision tonight.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'làm ôn tập' nên dùng 'make' — trong tiếng Anh collocation đúng là 'do revision' hoặc dùng động từ 'revise'.

I need revise for the exam.I need to revise for the exam.

Thiếu 'to' hay chia sai là lỗi do thói quen lược từ trong tiếng Việt; động từ 'need' theo sau phải là 'to + V' hoặc 'V-ing' trong một số cấu trúc: 'I need to revise' hoặc 'I need revision' (danh từ).

Nói sao cho lên band

5study6review7+revision

Đồng nghĩa

reviewThông dụng ở Mỹ; 'review' trung tính, còn 'revision' mang sắc thái ôn tập cho thi (đặc biệt ở Anh).

recapChỉ tóm tắt ngắn gọn, không sâu và thường là nhanh.

Dễ nhầm

reviewReview thường dùng ở Mỹ và chỉ việc xem lại hoặc kiểm tra lại; 'revision' là từ Anh và thường mang nghĩa ôn tập cho kỳ thi.

I need to review my notes before the test.

Mẹo nhớ & gốc từ

re = làm lại, vision = nhìn → nhìn lại kiến thức = ôn tập.

Từ ghép từ Latin re- 'lại' + videre 'nhìn', nghĩa gốc là 'nhìn lại'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ