adjective · trung tính

essential

/ɪˈsenʃəl/e·SEN·tial

Band 6-7speakingtask2

rất cần thiết; không thể thiếu đối với một mục đích hoặc tình huống cụ thể

absolutely necessary; extremely important for a particular purpose or situation

Ví dụ

Good time management is essential for students preparing for final exams.

Quản lý thời gian tốt là điều rất cần thiết cho học sinh đang ôn thi cuối kỳ.

Access to clean water is essential to public health.

Tiếp cận nguồn nước sạch là điều rất cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

It is essential that governments invest in renewable energy.

Các chính phủ cần thiết phải đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Câu mẫu band 8

For any meaningful improvement in public health, addressing sanitation is absolutely essential.

Cụm hay đi cùng

  • essential forcần thiết cho
  • essential toquan trọng đối với
  • an essential componentmột thành phần không thể thiếu

Họ từ

essential adjectiveessentially adverb

Lỗi thường gặp

The essence thing is to practise every day.The essential thing is to practise every day.

Người Việt thường nhầm 'essence' (danh từ: bản chất) với 'essential' (tính từ). Dịch word-by-word từ 'cốt lõi' dễ dẫn tới lỗi này.

This skill is essential of students.This skill is essential for students.

Khác biệt giới từ: tiếng Việt không phân biệt 'for/to/of' như tiếng Anh, nên hay dùng sai giới từ; với 'essential' phải là 'for' hoặc 'to' tùy ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5important6necessary7+essential

Đồng nghĩa

necessarycũng nghĩa 'cần thiết' nhưng thường trung tính hơn; essential nhấn mạnh mức độ không thể thiếu

vitalnhấn mạnh yếu tố quyết định cho sự sống hoặc thành công

Dễ nhầm

necessarynecessary và essential đều là 'cần thiết' nhưng necessary ít mạnh về tính không thể thiếu, essential thường nhấn mạnh không thể bỏ được

It is necessary to wear a helmet when riding a motorcycle in many countries.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tạo trạng từ từ tính từ bằng cách thêm -ly: essential → essentially (cần lưu ý vị trí của trạng từ trong câu).

ESSENTIAL = 'essence' + 'tial' → nghĩ tới 'bản chất không thể thiếu' để nhớ nghĩa 'rất cần thiết'.

Từ bắt nguồn từ tiếng Latin 'essentia' (bản chất); dạng hiện tại nghĩa là 'cần thiết'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ