noun · trung tính

reference

UK/ˈrɛf(ə)rəns/US/ˈrɛfərəns/REF·er·ence

Band 5-6speakingtask2

người hoặc thư giới thiệu có thể nói về năng lực của bạn khi xin việc

a person who can speak about your abilities or a letter from them used by employers

Ví dụ

When applying for a job, employers often ask for two professional references who can vouch for your work.

Khi xin việc, nhà tuyển dụng thường yêu cầu hai người giới thiệu chuyên nghiệp có thể đảm bảo về công việc của bạn.

My former manager agreed to be my reference for the application.

Quản lý cũ của tôi đã đồng ý làm người giới thiệu cho hồ sơ.

Please include contact details for three references on your CV.

Vui lòng ghi thông tin liên hệ của ba người giới thiệu trên CV của bạn.

Câu mẫu band 8

When applying for senior roles it's important to include at least two professional references who can speak to your leadership experience.

Cụm hay đi cùng

  • job referencethư/nguời giới thiệu cho công việc
  • provide a referencecung cấp người giới thiệu/ thư giới thiệu
  • professional referencengười giới thiệu chuyên môn

Họ từ

refer verbreference noun

Lỗi thường gặp

I will attach my references (meaning: list of books).I will attach my references (meaning: list of people or contact details).

Người Việt hay nhầm 'references' giữa nghĩa 'tài liệu tham khảo' và 'người giới thiệu'. Trong hồ sơ xin việc 'references' là người/ thông tin liên hệ, không phải tài liệu học thuật.

Can you write me a reference?Can you write me a recommendation?

Khi cần 'thư khen ngợi' (letter) thì từ chính xác là 'recommendation'; 'reference' thường dùng cho người giới thiệu hoặc danh sách liên hệ. Học viên Việt hay dùng lẫn hai từ này.

Nói sao cho lên band

5recommendation6referee7+reference

Đồng nghĩa

recommendationthường là thư khen ngợi được viết; 'reference' có thể là người hoặc thư

Dễ nhầm

recommendationthư giới thiệu/khuyên dùng, thường là văn bản khen ngợi; 'reference' có thể là người hoặc thư

My former manager gave me a strong recommendation for the position.

Mẹo nhớ & gốc từ

reference = người (hoặc thư) 'refer' bạn lên; nhớ 'REF' như referee trong bóng đá là người xác nhận.

từ 'refer' + hậu tố '-ence' chỉ hành động/người được tham chiếu

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ