noun · trang trọng

redundancy

/rɪˈdʌndənsi/re·DUN·dan·cy

Band 6-7speakingtask2

việc sa thải do công ty không còn cần vị trí đó (thường vì cắt giảm ngân sách, tự động hóa...)

the situation where someone loses their job because their position is no longer needed; layoff

Ví dụ

The factory closed and many workers were made redundant.

Nhà máy đóng cửa và nhiều công nhân bị cho thôi việc vì thừa nhân sự.

Redundancy programmes often include severance pay.

Các chương trình sa thải thường kèm khoản trợ cấp thôi việc.

She faced redundancy after the company automated the assembly line.

Cô ấy đối mặt với việc bị cho thôi việc khi công ty tự động hóa dây chuyền.

Câu mẫu band 8

The introduction of new technology resulted in redundancies despite management's assurances of no job losses.

Cụm hay đi cùng

  • be made redundantbị cho thôi việc do vị trí không còn cần
  • redundancy packagegói trợ cấp thôi việc
  • threat of redundancymối đe dọa bị cho thôi việc

Họ từ

redundancy nounredundant adjectiveredundantly adverb

Lỗi thường gặp

He was redundant last year.He was made redundant last year.

Người Việt thường trực dịch 'bị cho thôi việc' thành 'was redundant' nhưng cần cấu trúc 'be made redundant' để nhấn hành động của công ty.

They gave him redundancy.They made him redundant.

Dịch từ tiếng Việt dẫn tới cấu trúc tiếng Anh sai; động từ 'make' cần để tạo cụm 'make someone redundant'.

Nói sao cho lên band

5fired6laid off7+redundancy

Đồng nghĩa

layoffthường dùng ở ngôn ngữ đời thường; có thể mang ý tạm thời

dismissalmang sắc thái bị sa thải vì lỗi hoặc kỷ luật hơn

Dễ nhầm

layofflayoff thường dùng trong tiếng nói hàng ngày; redundancy là thuật ngữ pháp lý/trang trọng

The company announced a temporary layoff for several production staff.

Mẹo nhớ & gốc từ

redundancy → RE (lại) DUN(dùng) DANCY (không cần) — nhớ là 'vị trí bị dư thừa'.

Từ tiếng Latinh 'redundare' nghĩa là 'tràn ra', dần mang ý 'thừa, dư thừa'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ