noun · trung tính

qualification

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/qual·i·fi·CA·tion

Band 4-5task2speaking

bằng cấp, chứng chỉ hoặc năng lực cần thiết để làm một công việc

a certificate, degree, or skill that makes someone suitable for a job or activity

Ví dụ

The job requires specific qualifications in accounting.

Công việc yêu cầu các bằng cấp chuyên ngành kế toán.

She listed her qualifications on the application.

Cô ấy ghi các bằng cấp của mình trong hồ sơ.

Many employers ask for academic qualifications and practical experience.

Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu bằng cấp học thuật và kinh nghiệm thực tế.

Câu mẫu band 8

To be competitive, candidates now need both academic qualifications and demonstrable soft skills.

Cụm hay đi cùng

  • academic qualificationsbằng cấp học thuật
  • meet the qualificationsđáp ứng yêu cầu bằng cấp
  • professional qualificationsbằng cấp/chứng chỉ chuyên môn

Họ từ

qualification nounqualify verbqualified adjective

Lỗi thường gặp

I have many qualification.I have many qualifications.

Dịch sát tiếng Việt 'nhiều' nhưng quên chia danh từ sang số nhiều; 'qualification' là danh từ đếm được.

This job needs a qualification of English.This job requires a qualification in English.

Người Việt thường dùng giới từ sai do dịch trực tiếp; collocation đúng là 'qualification in'.

Nói sao cho lên band

5certificate6degree7+qualification

Đồng nghĩa

degreedegree là một loại qualification (bằng đại học); qualification rộng hơn còn gồm chứng chỉ nghề, kỹ năng

Dễ nhầm

degreedegree thường chỉ bằng đại học; qualification có nghĩa rộng hơn (có thể là chứng chỉ nghề, bằng cấp)

She has a degree in biology and several professional qualifications.

Mẹo nhớ & gốc từ

qualification là danh từ đếm được; khi nói nhiều thì phải dùng 'qualifications' (I have three qualifications).

qualification → 'qualify' + '-ation' → nghĩ đến 'điều kiện để đủ tư cách'.

Từ 'qualify' (đủ tư cách) + hậu tố '-ation' chỉ hành động/kết quả.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ