noun · trung tính

producer

UK/prəˈdjuːsər/US/prəˈduːsər/pro·DUC·er

Band 5-6speakingtask2

người hoặc công ty chịu trách nhiệm tổ chức, tài trợ và quản lý sản xuất một chương trình, phim hoặc bản thu âm

a person or company who manages and finances the making of a film, TV show, or record

Ví dụ

The producer arranged the budget and hired the crew.

Nhà sản xuất lo ngân sách và thuê đội ngũ.

A good producer keeps both the creative team and the schedule on track.

Một nhà sản xuất giỏi giữ cho nhóm sáng tạo và tiến độ ăn khớp.

She started as an assistant and became a TV producer last year.

Cô ấy bắt đầu làm trợ lý và đã trở thành nhà sản xuất truyền hình năm ngoái.

Câu mẫu band 8

The producer negotiated international distribution deals to ensure the film reached a wider audience.

Cụm hay đi cùng

  • film/TV producernhà sản xuất phim/truyền hình
  • record producernhà sản xuất thu âm
  • executive producernhà sản xuất điều hành

Họ từ

produce verbproduction nounproducer noun

Lỗi thường gặp

directorproducer

Người Việt thường dùng 'director' khi muốn nói 'người làm phim', nhưng director chỉ chịu trách nhiệm nghệ thuật (đạo diễn), còn producer phụ trách tài chính, tổ chức và quản lý sản xuất.

makerproducer

Dịch word-by-word 'maker' nghe đúng về nghĩa chung nhưng trong giới truyền hình/điện ảnh không chuyên nghiệp — người ta nói producer.

Nói sao cho lên band

5maker6director7+producer

Đồng nghĩa

makertừ chung, ít dùng trong ngữ cảnh chuyên môn

executivenhấn về vị trí quản lý, không chỉ sản xuất nghệ thuật

Dễ nhầm

directorđạo diễn tập trung vào phần nghệ thuật, diễn xuất và hướng cảnh; producer lo phần tài chính, lịch trình và giấy tờ

The director decided to reshoot the scene after the first take.

Mẹo nhớ & gốc từ

producer là danh từ đếm được (a producer / producers).

Producer = người 'produce' (sản xuất) nên lo cả tiền và tổ chức.

Từ tiếng Anh produce (sản xuất) + hậu tố -er (người làm việc đó).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ