linking adverb / temporal adverb · trang trọng

previously

/ˈpriːviəsli/PRE·vi·ous·ly

task2task1speaking

trước đó; dùng để giới thiệu thông tin xảy ra ở thời điểm trước thời điểm đang nói hoặc so với một mốc khác

at a time before the time being talked about; earlier; formerly

Ví dụ

The area was previously used as a car park.

Khu vực trước đây được dùng làm bãi đậu xe.

Previously, the company had relied on local suppliers.

Trước đây, công ty đã phụ thuộc vào nhà cung cấp địa phương.

I had previously worked in marketing, so I understood the client's needs.

Trước đó tôi đã làm trong lĩnh vực marketing, nên tôi hiểu nhu cầu của khách hàng.

Câu mẫu band 8

Previously, renewable energy accounted for only a small share of production; today it plays a central role.

Cụm hay đi cùng

  • previously + clausetrước đó + mệnh đề
  • previously known astrước đây được biết đến là

Họ từ

previous (adj) adjectivepreviousness (rare noun) noun

Lỗi thường gặp

previous studypreviously studied / previous study (nếu là danh từ)

Người học thường lẫn 'previous' (tính từ) và 'previously' (trạng từ) khi muốn nói 'trước đó đã làm gì'. Cần dùng trạng từ khi nối mệnh đề.

I previously am a teacherI was previously a teacher

Người Việt hay quên chuyển động từ sang quá khứ khi dùng 'previously' để nói về quá khứ; cần chia thì đúng.

Nói sao cho lên band

5before6earlier7+previously

Đồng nghĩa

formerly'formerly' trang trọng, thường dùng trong văn viết lịch sử hoặc mô tả thay đổi

earlierphiên bản đơn giản hơn, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

formerlygần giống về nghĩa nhưng 'formerly' thường nhấn mạnh trạng thái trong quá khứ (ví dụ tên cũ của một nơi)

The hotel was formerly known as the Grand Palace.

Mẹo nhớ & gốc từ

previously = 'previous' + -ly → nghĩ ngay đến 'trước đó'.

Từ 'previous' (tính từ) + hậu tố trạng từ '-ly', gốc Latin 'prae' (trước).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự · phần 2

Học từ này cùng bộ