adjective, noun · trung tính

potential

/pəˈtenʃəl/po·TEN·tial

Band 6-7speakingtask2

có tiềm năng; khả năng xảy ra hoặc phát triển trong tương lai; (danh từ) khả năng, tiềm lực

possible in the future; capable of becoming something; (noun) the ability or capacity to develop into something in the future

Ví dụ

This start-up has real potential to grow into a major company.

Doanh nghiệp khởi nghiệp này có tiềm năng thực sự để phát triển thành một công ty lớn.

There is potential for conflict if resources are limited.

Sẽ có khả năng xung đột nếu nguồn lực bị hạn chế.

She is a potential candidate for the scholarship.

Cô ấy là một ứng viên có tiềm năng cho học bổng.

Câu mẫu band 8

Many of these small enterprises show real potential, provided they can access capital and mentoring.

Cụm hay đi cùng

  • potential forkhả năng cho
  • potential tokhả năng để làm gì
  • potential candidateứng viên tiềm năng

Họ từ

potential adjectivepotential nounpotentially adverb

Lỗi thường gặp

He is potential to become a leader.He has the potential to become a leader.

Người Việt hay dịch trực tiếp cấu trúc 'có tiềm năng' thành 'be potential to' theo trật tự tiếng mẹ đẻ; tiếng Anh cần 'have the potential to' hoặc 'be a potential ...'.

A potentially student will start next year.A prospective student will start next year.

Dùng 'potentially' (trạng từ) thay cho tính từ 'prospective' là lỗi do không phân biệt loại từ khi dịch.

Nói sao cho lên band

5possible6likely7+potential

Đồng nghĩa

possiblepossible chỉ khả năng xảy ra chung chung; potential nhấn mạnh tiềm năng phát triển hay khả năng trong tương lai

prospectivethường dùng cho người hoặc khách hàng 'sắp tới', mang sắc thái chính thức hơn

Dễ nhầm

possiblepossible chỉ khả năng một việc có thể xảy ra; potential thường nói đến khả năng phát triển hoặc thành công trong tương lai

It is possible that the meeting will be postponed until next week.

Mẹo nhớ & gốc từ

'potential' có thể là danh từ hoặc tính từ. Thường dùng cấu trúc 'have the potential to + V' hoặc 'potential for + noun'.

POTENTIAL → 'potent' nghĩ tới sức mạnh tiềm ẩn; liên tưởng tới 'có thể mạnh' để nhớ 'có tiềm năng'.

Từ 'potential' từ Latin 'potentia' nghĩa là sức mạnh hoặc khả năng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -al

Học từ này cùng bộ