noun · trung tính

policy

UK/ˈpɒlɪsi/US/ˈpɑːləsi/POL·i·cy

Band 4-5speakingtask2

khoản định hướng hay quy tắc mà một tổ chức/chính phủ tuân theo; chính sách

a plan or set of ideas agreed by an organisation or government

Ví dụ

The new environmental policy will ban single-use plastics.

Chính sách môi trường mới sẽ cấm đồ nhựa dùng một lần.

Company policy requires all staff to attend training.

Chính sách công ty yêu cầu mọi nhân viên tham gia đào tạo.

Her tough immigration policy was controversial.

Chính sách nhập cư cứng rắn của bà ấy gây tranh cãi.

Câu mẫu band 8

Any effective public policy must balance immediate needs with sustainable, evidence-based planning.

Cụm hay đi cùng

  • public policychính sách công
  • implement a policythực hiện một chính sách
  • policy onchính sách về

Họ từ

policies noun (plural)policy-making nounpolicymaker noun

Lỗi thường gặp

Our company has many policies about how to do.Our company has many policies about how to do things.

Người Việt hay dịch word-by-word và quên hoàn thiện cấu trúc; cần danh từ hoàn chỉnh sau 'how to'.

The school make a policy that students must wear uniform.The school made a policy that students must wear uniforms.

Lỗi chia thì và danh từ số nhiều do ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ khi thiếu chia động từ và quản lý số danh từ.

Nói sao cho lên band

5rule6plan7+policy

Đồng nghĩa

strategynhấn vào kế hoạch dài hạn; không phải mọi 'policy' đều là strategy

rulethường ngắn gọn, cụ thể hơn chính sách

Dễ nhầm

planthường là một đề án cụ thể; 'policy' là khuôn khổ hay nguyên tắc chung

The company's plan for expansion focuses on new markets.

rulequy tắc cụ thể hơn, áp dụng tức thì cho hành vi

The school has a strict rule about mobile phones in class.

Mẹo nhớ & gốc từ

POL (policy) → POLICY = PLAN + LAW‑like (kế hoạch như luật).

Từ 'policy' từ Hy Lạp polis (thành phố) qua tiếng Pháp cổ, liên quan tới quản lý công cộng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ