noun · trung tính

law

/lɔː/LAW

Band 4-5task2speaking

luật; hệ thống quy tắc do nhà nước đặt ra và phải tuân theo

a system of rules created and enforced by governmental institutions

Ví dụ

The new law aims to reduce air pollution.

Luật mới nhằm giảm ô nhiễm không khí.

You must obey the law at all times.

Bạn phải tuân theo pháp luật mọi lúc.

It's difficult to change a law quickly.

Khó để thay đổi một đạo luật nhanh chóng.

Câu mẫu band 8

Reforming the law requires careful consultation with experts, not simply reacting to public pressure.

Cụm hay đi cùng

  • obey the lawtuân theo luật
  • change the lawthay đổi luật
  • break the lawvi phạm pháp luật

Họ từ

legal adjectivelawful adjectivelawyer noun

Lỗi thường gặp

You must obey law.You must obey the law.

Người Việt hay bỏ mạo từ 'the' trước 'law' do thói quen dịch; nhưng trong tiếng Anh khi nói chung về hệ thống pháp luật thường cần 'the'.

This is illegal by law.This is illegal under the law.

Dịch trực tiếp giới từ từ tiếng Việt gây lỗi collocation; 'under the law' là cách nói tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5rule6legislation7+law

Đồng nghĩa

legislation'Legislation' chỉ các văn bản luật do nghị viện ban hành; 'law' là từ chung.

rule'Rule' thường nhỏ hơn và có thể áp dụng trong trường học, công ty; 'law' có tính pháp lý mạnh hơn.

Dễ nhầm

legislation'Legislation' nhấn vào quá trình hoặc văn bản luật được ban hành, thường dùng trong ngữ cảnh chính phủ.

New legislation was introduced to regulate online sales.

rule'Rule' nhỏ hơn, thường áp dụng trong tổ chức, lớp học; không có sức mạnh pháp lý như 'law'.

The school has a rule about wearing uniforms.

Mẹo nhớ & gốc từ

Law = 'L' + 'aw' → 'L' for 'legal' nhớ là luật pháp.

Từ 'law' có gốc Bắc Âu cổ, liên quan tới 'laga' nghĩa là đặt xuống, đặt ra quy tắc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ