noun · trung tính

election

/ɪˈlekʃən/e·LEC·tion

Band 4-5speakingtask2

sự kiện nơi người dân bầu chọn người đại diện hoặc chính phủ

an organised event in which people vote to choose someone for a public position

Ví dụ

The local election will be held next month.

Cuộc bầu cử địa phương sẽ được tổ chức tháng tới.

Turnout in the last election was higher than expected.

Tỷ lệ đi bầu trong cuộc bầu cử trước cao hơn dự đoán.

Campaigning before the election was very intense.

Chiến dịch trước bầu cử rất sôi nổi.

Câu mẫu band 8

Free and fair elections are essential if a government is to maintain legitimacy in the eyes of its citizens.

Cụm hay đi cùng

  • hold an electiontổ chức một cuộc bầu cử
  • run in an electiontham gia tranh cử
  • general electioncuộc tổng tuyển cử

Họ từ

elect verbelectoral adjectiveelectorate noun

Lỗi thường gặp

The election is at next Monday.The election is next Monday.

Người Việt thường thêm 'at' khi nói thời gian do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; trước ngày trong tiếng Anh không dùng 'at'.

He will participate in the election as a vote.He will participate in the election as a candidate.

Dịch sai chức năng danh từ; 'vote' là hành động, 'candidate' là người tham gia tranh cử — lỗi do dịch word-by-word.

Nói sao cho lên band

5vote6poll7+election

Đồng nghĩa

pollcó thể chỉ cuộc thăm dò hoặc số liệu bỏ phiếu; 'poll' đôi khi chỉ phần ghi phiếu

ballotthường nói về hình thức phiếu bầu cụ thể

Dễ nhầm

pollcó thể mang nghĩa 'thăm dò dư luận' hoặc kết quả bầu cử; không phải lúc nào đồng nghĩa hoàn toàn với 'election'

The latest poll shows rising support for the opposition.

ballotchỉ phiếu bầu hoặc quá trình bỏ phiếu bí mật

Voters cast their ballots at the polling station.

Mẹo nhớ & gốc từ

E-LEC-TION → 'ELECTION' là sự 'chọn' (elect) công khai.

Từ 'election' xuất phát từ Latin eligere (chọn lựa), qua tiếng Pháp Trung cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ