verb / noun · đời thường

play

/pleɪ/PLAY

Band 6-7speakingtask2

chơi; khoảng thời gian chơi; biểu diễn (vở kịch)

to engage in activity for enjoyment and recreation; to perform a role; (noun) activity for enjoyment

Ví dụ

Children need time to play every day.

Trẻ em cần thời gian để chơi mỗi ngày.

The actor will play the lead role.

Diễn viên sẽ đóng vai chính.

She has a playful manner that kids like.

Cô ấy có thái độ vui đùa mà trẻ em thích.

Câu mẫu band 8

While play is often dismissed as mere recreation, research shows that unstructured play is crucial for children's cognitive and social development.

Cụm hay đi cùng

  • play a roleđóng vai; giữ vai trò
  • playful behaviourhành vi nghịch ngợm/vui đùa
  • play withchơi với

Họ từ

play verb / nounplayful adjectiveplayfully adverbplayfulness nounplaywright noun

Lỗi thường gặp

He is very playful at the conference.He behaved playfully at the conference.

Trong ngữ cảnh trang trọng như conference, dùng 'playful' có thể không phù hợp; học viên Việt đôi khi dùng từ đời thường trong văn cảnh trang trọng mà không đổi cấu trúc.

She plays the teacher in theater.She plays the teacher in the play.

Thêm từ 'theater' trực tiếp là lỗi collocation; đúng là 'plays the teacher in the play' hoặc 'in the theatre production'.

Nói sao cho lên band

5have fun6engage7+play

Đồng nghĩa

engagechung chung, trang trọng hơn 'play' khi nói hoạt động

frolichành động vui chơi nhộn nhịp, ít trang trọng

Dễ nhầm

playful'playful' ám chỉ vui đùa, thân mật; 'childish' có sắc thái tiêu cực, nghĩa 'non nớt/thiếu chín chắn'

The child's playful antics made the adults laugh.

Mẹo nhớ & gốc từ

Play (v) đi kèm với giới từ 'with' khi nói chơi với ai/điều gì: play with someone. 'Play a role' là collocation cố định. 'Playful' là tính từ mô tả thái độ; 'playfully' là trạng từ.

PLAY → PLAY là chơi; nhớ 'PLAY' như chữ viết tắt 'Pleasure, Learning And Youth' để liên tưởng tới vai trò của chơi.

Từ 'play' có nguồn gốc tiếng Anh cổ 'plegian' nghĩa là vui chơi, di chuyển nhanh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ful / -less

Học từ này cùng bộ