noun · học thuật

plagiarism

UK/ˈpleɪdʒərɪzəm/US/ˈpleɪdʒəˌrɪzəm/PLAI·gia·rism

Band 4-5task2speaking

hành vi lấy ý, câu chữ của người khác mà không ghi nguồn — đạo văn

the practice of using someone else's work or ideas without giving credit

Ví dụ

The university has strict rules against plagiarism.

Trường đại học có quy định nghiêm ngặt về đạo văn.

He was accused of plagiarism for copying parts of another student's essay.

Anh ấy bị cáo buộc đạo văn vì sao chép một phần bài luận của bạn học.

Always cite sources to avoid plagiarism.

Luôn trích nguồn để tránh đạo văn.

Câu mẫu band 8

The dissertation was rejected because it contained several instances of plagiarism that the examiners identified.

Cụm hay đi cùng

  • commit plagiarismphạm lỗi đạo văn
  • accused of plagiarismbị cáo buộc đạo văn
  • avoid plagiarismtránh đạo văn

Họ từ

plagiarise / plagiarize verbplagiarist nounplagiarised / plagiarized adjective/verb

Lỗi thường gặp

do plagiarismcommit plagiarism

Người Việt thường dịch 'làm đạo văn' theo cú pháp trực tiếp; collocation đúng là 'commit plagiarism' hoặc 'plagiarise'.

copy someoneplagiarise / commit plagiarism

Dùng 'copy' đời thường; trong viết học thuật cần dùng 'plagiarise' hoặc 'plagiarism' để chỉ hành vi nghiêm trọng.

Nói sao cho lên band

5cheating6copying7+plagiarism

Đồng nghĩa

copyingnhấn mạnh hành động sao chép; plagiarism là thuật ngữ học thuật nghiêm trọng hơn

cheatingcheating rộng hơn, có thể gồm nhiều hành vi gian lận khác

Dễ nhầm

cheatingcheating là gian lận chung (ví dụ gian lận khi thi); plagiarism là hành vi đạo văn (sao chép tác phẩm người khác)

Cheating during the exam led to his expulsion.

Mẹo nhớ & gốc từ

PLAGIARISM → 'pla-giar-ism' nhớ 'gia' như 'giả' — lấy của người khác, là đạo văn.

Từ 'plagiarism' từ Latin plagiare (bắt cóc), nghĩa gốc là 'chiếm lấy' tác phẩm người khác.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ