noun · học thuật

physiotherapy

UK/ˌfɪziˈɒθərəpi/US/ˌfɪziˈɑːθərəpi/phy·si·O·THER·a·py

Band 7+task1speaking

vật lý trị liệu — điều trị bằng các bài tập và kỹ thuật vật lý để phục hồi chức năng

treatment using physical methods such as exercise to restore movement and function

Ví dụ

After knee surgery she started physiotherapy twice a week.

Sau phẫu thuật đầu gối cô ấy bắt đầu vật lý trị liệu hai lần một tuần.

The clinic offers physiotherapy to help stroke survivors regain mobility.

Phòng khám cung cấp vật lý trị liệu để giúp người sau đột quỵ lấy lại khả năng di chuyển.

A referral to physiotherapy can speed up recovery after injury.

Giấy giới thiệu tới vật lý trị liệu có thể đẩy nhanh phục hồi sau chấn thương.

Câu mẫu band 8

Comprehensive post‑operative care should include physiotherapy as standard to reduce long‑term disability and improve patient outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • receive physiotherapyđược điều trị vật lý trị liệu
  • referred to physiotherapyđược giới thiệu đến vật lý trị liệu
  • physiotherapy sessionsbuổi vật lý trị liệu

Họ từ

physiotherapist nounphysiotherapeutic adjective

Lỗi thường gặp

He is seeing physiotherapy.He is seeing a physiotherapist. / He is undergoing physiotherapy.

Người Việt hay dịch trực tiếp và dùng danh từ 'physiotherapy' như người dùng thiết bị; cần 'see a physiotherapist' (gặp chuyên gia) hoặc 'undergo physiotherapy'.

I go to physio therapy.I go to physiotherapy.

Việc tách từ hoặc thay đổi vì dịch từng phần dẫn đến cách viết/ nói sai; 'physiotherapy' là một từ.

Nói sao cho lên band

5exercise6physical therapy7+physiotherapy

Đồng nghĩa

physical therapytương đương (thường dùng ở Anh/Mỹ khác nhau), 'physical therapy' phổ biến ở US

Dễ nhầm

occupational therapytập trung phục hồi kỹ năng sinh hoạt hàng ngày, khác với vật lý trị liệu tập trung chức năng vận động

Occupational therapy helps patients relearn daily tasks such as dressing and cooking.

Mẹo nhớ & gốc từ

physio‑therapy → 'physio' = thể chất + 'therapy' = trị liệu → trị liệu thể chất.

Ghép từ Hy Lạp 'physis' (thiên nhiên, cơ thể) và 'therapy' (điều trị).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ