noun / verb · trung tính

phase

/feɪz/PHASE

Band 5-6task1task2speaking

(n) giai đoạn; (v) tiến hành từng giai đoạn, triển khai theo từng bước

A distinct stage in a process of change or development; to carry out in stages

Ví dụ

The construction project will be completed in three phases.

Dự án xây dựng sẽ được hoàn thành theo ba giai đoạn.

The company phased in the new policy over six months.

Công ty đã triển khai chính sách mới theo từng giai đoạn trong sáu tháng.

During this phase of the experiment, participants kept daily logs.

Trong giai đoạn này của thí nghiệm, người tham gia ghi nhật ký hàng ngày.

Câu mẫu band 8

Implementation will occur in sequential phases to monitor impact and adjust protocols as needed.

Cụm hay đi cùng

  • first phasegiai đoạn đầu
  • phase outloại dần, ngừng dần
  • phase intriển khai dần

Họ từ

phased adjective/verbphasing noun/verb

Lỗi thường gặp

use 'period' instead of 'phase' alwaysuse 'phase' when talking about stages of a process and 'period' for time spans

Người Việt hay dùng 'period' vì trực dịch; nhưng trong văn viết học thuật 'phase' phù hợp khi mô tả các bước hoặc giai đoạn.

translate 'phase out' as 'giai đoạn ra' word-by-wordtranslate 'phase out' là 'loại dần, ngừng dần'

Dịch từng từ gây hiểu sai; 'phase out' là một phrasal verb nghĩa cụ thể.

Nói sao cho lên band

5stage6phase7+phase

Đồng nghĩa

stageGần như đồng nghĩa; 'phase' thường dùng cho tiến trình khoa học/thiết kế dự án

period'Period' mang tính thời gian hơn; 'phase' nhấn vào quá trình.

Dễ nhầm

stage'Stage' và 'phase' gần nhau nhưng 'phase' dùng nhiều trong khoa học/dự án; 'stage' tổng quát hơn.

The project moved to the next stage after the pilot study.

Mẹo nhớ & gốc từ

Phase = PHASe → PHASe là bước tiến từng phần.

Từ Hy Lạp 'phásis' nghĩa là xuất hiện, sau chuyển thành giai đoạn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ